dàn 8 con lô 3 số m/t cao cấp

Ứng dụng công nghệ soi cầu độc quyền từ HĐXS chúng tôi cung cấp cho anh em những con số siêu chuẩn và chắc ăn! Cam kết giúp anh em TRÚNG TO ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng THUA NỖ một cách nhanh nhất!

» Số mua mất phí khẳng định Thắng lớn
» Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
» Sau khi nạp đủ tiền a/e sẽ nhận được cầu chuẩn hôm nay
» Lưu Ý: Liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT nếu bạn nạp thẻ bị lỗi nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT: 300,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
22-01
22-01Đà Nẵng: 732,491,081,358,803,708,663,821,
Quảng Ngãi: 806,927,132,219,394,559,596,275,
Đắc Nông: 645,658,213,622,844,353,088,052
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
159
21-01Gia Lai: 014,549,552,579,749,150,501,035,
Ninh Thuận: 237,644,473,109,818,299,611,417
Ăn 2/8 Gia Lai132
20-01Bình Định: 280,197,790,687,735,482,857,159,
Quảng Trị: 983,174,095,205,417,335,222,378,
Quảng Bình: 030,112,039,624,666,005,540,257
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
119
19-01Đà Nẵng: 197,617,108,282,470,723,098,799,
Khánh Hòa: 294,544,782,173,069,420,584,135
Trượt113
18-01Đắc Lắc: 797,255,286,467,854,693,303,276,
Quảng Nam: 139,023,923,737,080,317,461,859
Trượt150
17-01Thừa Thiên Huế: 616,499,463,514,875,041,949,562,
Phú Yên: 349,670,881,547,853,534,395,557
Trượt258
16-01Kon Tum: 664,591,166,031,015,911,604,363,
Khánh Hòa: 492,381,472,357,756,349,980,577
Ăn 1/8 Khánh Hòa56
15-01Đà Nẵng: 110,577,431,202,702,568,208,903,
Quảng Ngãi: 541,557,906,185,696,512,767,544,
Đắc Nông: 599,392,831,776,196,608,489,381
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi
260
14-01Gia Lai: 477,903,775,551,334,863,925,620,
Ninh Thuận: 212,237,775,190,142,318,552,886
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
156
13-01Bình Định: 885,974,976,481,042,227,934,374,
Quảng Trị: 196,377,601,737,978,465,026,086,
Quảng Bình: 414,793,660,728,039,763,313,917
Trượt176
12-01Đà Nẵng: 698,598,036,630,266,288,692,526,
Khánh Hòa: 070,027,105,658,423,211,572,949
Ăn 3/8 Đà Nẵng206
11-01Đắc Lắc: 538,456,382,162,411,781,127,649,
Quảng Nam: 556,489,285,609,754,621,573,901
Ăn 5/8 Đắc Lắc261
10-01Thừa Thiên Huế: 894,833,988,445,771,273,006,471,
Phú Yên: 827,649,679,743,215,860,885,247
Ăn 3/8 Phú Yên181
09-01Kon Tum: 216,699,088,995,063,182,095,209,
Khánh Hòa: 132,005,916,113,991,550,952,405
Ăn 4/8 Kon Tum58
08-01Đà Nẵng: 999,828,812,213,026,224,772,408,
Quảng Ngãi: 308,322,594,154,043,407,802,027,
Đắc Nông: 544,969,255,293,547,268,017,413
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
148
07-01Gia Lai: 853,536,181,549,971,085,182,332,
Ninh Thuận: 727,222,529,518,944,698,422,076
Ăn 1/8 Gia Lai250
06-01Bình Định: 172,975,997,101,539,740,106,668,
Quảng Trị: 487,938,956,429,658,242,654,296,
Quảng Bình: 787,374,849,125,200,306,717,981
Ăn 2/8 Quảng Trị155
05-01Đà Nẵng: 634,447,697,982,538,951,733,764,
Khánh Hòa: 868,042,257,243,739,621,061,473
Ăn 5/8 Đà Nẵng82
04-01Đắc Lắc: 628,661,574,699,354,963,440,031,
Quảng Nam: 204,973,279,393,919,954,803,529
Ăn 1/8 Đắc Lắc235
03-01Thừa Thiên Huế: 058,229,610,748,809,528,486,456,
Phú Yên: 603,533,398,624,697,074,645,762
Ăn 4/8 Phú Yên154
02-01Kon Tum: 915,578,475,907,279,424,838,531,
Khánh Hòa: 530,801,084,198,124,484,866,873
Ăn 1/8 Khánh Hòa66
01-01Đà Nẵng: 702,824,676,852,780,748,693,690,
Quảng Ngãi: 759,621,721,830,790,093,090,295,
Đắc Nông: 393,206,921,348,478,214,610,385
Ăn 1/8 Quảng Ngãi97
31-12Gia Lai: 387,974,803,319,567,549,343,964,
Ninh Thuận: 608,558,635,178,957,105,851,050
Ăn 1/8 Gia Lai101
30-12Bình Định: 755,244,567,385,001,637,095,004,
Quảng Trị: 079,777,955,108,321,565,488,554,
Quảng Bình: 968,699,418,960,588,618,484,205
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 2/8 Quảng Bình
111
29-12Đà Nẵng: 305,668,445,972,372,585,963,354,
Khánh Hòa: 174,129,673,751,782,515,552,304
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
242
28-12Đắc Lắc: 019,892,640,743,111,586,911,381,
Quảng Nam: 348,064,861,472,002,096,835,068
Ăn 3/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
131
27-12Thừa Thiên Huế: 937,778,417,772,495,090,166,194,
Phú Yên: 849,718,902,316,079,303,548,769
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
213
26-12Kon Tum: 113,615,292,431,123,252,490,468,
Khánh Hòa: 012,644,082,412,435,744,290,350
Trượt105
25-12Đà Nẵng: 362,933,479,770,730,757,190,220,
Quảng Ngãi: 483,048,420,337,782,594,554,503,
Đắc Nông: 479,609,339,160,541,068,655,153
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi
62
24-12Gia Lai: 056,598,480,922,890,485,788,131,
Ninh Thuận: 311,719,075,835,441,703,980,839
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
92
23-12Bình Định: 630,623,323,605,913,046,728,096,
Quảng Trị: 538,374,140,256,342,521,334,915,
Quảng Bình: 452,456,491,610,596,404,355,007
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
224
22-12Đà Nẵng: 529,728,483,646,334,774,964,787,
Khánh Hòa: 068,638,152,732,147,828,298,031
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
89
21-12Đắc Lắc: 367,411,786,833,344,901,930,607,
Quảng Nam: 762,180,452,455,221,513,303,580
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
40
20-12Thừa Thiên Huế: 141,114,884,033,566,227,874,228,
Phú Yên: 731,723,515,176,792,529,736,018
Ăn 5/8 Phú Yên133
19-12Kon Tum: 258,891,995,415,764,427,691,538,
Khánh Hòa: 586,288,162,340,902,567,753,050
Trượt208
18-12Đà Nẵng: 609,561,797,108,678,976,283,899,
Quảng Ngãi: 445,822,185,322,948,637,043,115,
Đắc Nông: 292,318,794,575,603,203,717,329
Trượt107
17-12Gia Lai: 210,877,569,782,757,572,547,833,
Ninh Thuận: 062,730,725,373,968,143,796,139
Trượt199
16-12Bình Định: 902,042,700,819,302,928,234,466,
Quảng Trị: 646,501,108,298,191,502,503,784,
Quảng Bình: 712,867,255,764,932,474,042,856
Ăn 1/8 Quảng Trị158
15-12Đà Nẵng: 630,216,385,029,412,540,392,321,
Khánh Hòa: 249,397,134,829,331,308,712,561
Ăn 1/8 Khánh Hòa129
14-12Đắc Lắc: 446,002,164,559,820,638,686,101,
Quảng Nam: 547,733,203,426,810,297,143,753
Trượt120
13-12Thừa Thiên Huế: 779,392,753,253,356,077,245,375,
Phú Yên: 230,190,484,500,359,344,841,013
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
71
12-12Kon Tum: 488,596,191,772,492,332,361,587,
Khánh Hòa: 998,585,870,667,558,328,062,556
Trượt134
11-12Đà Nẵng: 323,180,649,359,712,210,536,724,
Quảng Ngãi: 491,922,499,047,125,782,700,551,
Đắc Nông: 059,257,643,813,953,692,068,500
Ăn 1/8 Đà Nẵng209
10-12Gia Lai: 953,219,940,841,436,018,830,250,
Ninh Thuận: 107,544,626,838,335,986,886,770
Ăn 3/8 Gia Lai193
09-12Bình Định: 078,384,304,883,523,832,848,359,
Quảng Trị: 217,004,909,015,169,146,185,397,
Quảng Bình: 553,681,516,567,630,389,893,670
Ăn 3/8 Bình Định118
08-12Đà Nẵng: 458,577,122,619,807,453,719,288,
Khánh Hòa: 057,852,125,412,202,314,012,674
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
75
07-12Đắc Lắc: 688,763,187,299,562,183,456,089,
Quảng Nam: 375,716,160,294,515,006,690,780
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
116
06-12Thừa Thiên Huế: 870,762,543,766,976,274,232,953,
Phú Yên: 799,175,429,734,031,773,934,419
Ăn 3/8 Phú Yên154
05-12Kon Tum: 860,538,019,659,721,106,222,499,
Khánh Hòa: 130,632,662,462,970,182,686,244
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
121
04-12Đà Nẵng: 852,441,536,576,328,979,636,650,
Quảng Ngãi: 982,613,938,315,450,376,486,200,
Đắc Nông: 034,990,094,148,730,806,288,864
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
129
03-12Gia Lai: 523,372,332,493,346,954,851,623,
Ninh Thuận: 222,074,607,360,456,253,278,543
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
64
02-12Bình Định: 432,051,131,318,657,303,921,520,
Quảng Trị: 318,427,454,420,581,130,951,786,
Quảng Bình: 868,652,939,809,312,611,175,089
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
176
01-12Đà Nẵng: 668,073,341,440,244,397,096,083,
Khánh Hòa: 117,386,039,438,533,713,242,122
Ăn 5/8 Khánh Hòa153
30-11Đắc Lắc: 689,838,910,249,732,456,428,494,
Quảng Nam: 847,973,706,796,807,543,553,443
Ăn 1/8 Đắc Lắc48
29-11Thừa Thiên Huế: 970,222,282,516,523,644,440,974,
Phú Yên: 307,695,408,686,060,356,095,230
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế202
28-11Kon Tum: 401,701,882,575,173,295,253,413,
Khánh Hòa: 503,292,908,237,688,138,554,619
Ăn 3/8 Khánh Hòa167
27-11Đà Nẵng: 243,505,929,540,572,531,093,862,
Quảng Ngãi: 987,008,679,810,513,722,226,276,
Đắc Nông: 835,817,793,829,452,405,292,986
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
133
26-11Gia Lai: 127,012,920,252,183,073,626,413,
Ninh Thuận: 568,799,624,966,945,156,444,790
Ăn 5/8 Ninh Thuận167
25-11Bình Định: 917,231,855,253,158,789,097,629,
Quảng Trị: 008,844,116,598,982,361,515,607,
Quảng Bình: 065,757,349,685,119,003,116,878
Ăn 1/8 Quảng Trị110
24-11Đà Nẵng: 016,132,619,988,961,667,735,816,
Khánh Hòa: 352,215,062,853,723,938,036,574
Ăn 1/8 Khánh Hòa224
23-11Đắc Lắc: 863,665,468,501,994,917,543,629,
Quảng Nam: 270,000,588,711,198,652,969,798
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
262
22-11Thừa Thiên Huế: 214,012,801,396,470,149,845,134,
Phú Yên: 477,493,628,911,542,285,857,690
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
231
21-11Kon Tum: 134,337,870,507,762,528,287,356,
Khánh Hòa: 895,991,259,146,516,209,461,523
Ăn 3/8 Kon Tum156
20-11Đà Nẵng: 659,633,602,847,042,228,989,130,
Quảng Ngãi: 844,791,825,759,210,719,499,084,
Đắc Nông: 197,982,118,061,239,275,448,181
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Quảng Ngãi
242
19-11Gia Lai: 027,640,898,596,416,960,576,488,
Ninh Thuận: 495,455,808,659,716,566,676,543
Trượt292
18-11Bình Định: 013,206,731,559,461,750,067,378,
Quảng Trị: 859,394,108,157,277,166,757,104,
Quảng Bình: 594,825,596,214,019,963,230,137
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Bình
186
17-11Đà Nẵng: 168,674,913,933,384,144,894,635,
Khánh Hòa: 789,758,160,726,673,716,771,871
Ăn 3/8 Đà Nẵng133
16-11Đắc Lắc: 621,141,093,665,234,405,064,878,
Quảng Nam: 417,843,591,841,763,924,087,665
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
125
15-11Thừa Thiên Huế: 653,359,900,565,880,290,562,952,
Phú Yên: 363,500,718,673,008,154,808,750
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
102