dàn 8 con lô 3 số m/t cao cấp

Ứng dụng công nghệ soi cầu độc quyền từ HĐXS chúng tôi cung cấp cho anh em những con số siêu chuẩn và chắc ăn! Cam kết giúp anh em TRÚNG TO ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng THUA NỖ một cách nhanh nhất!

» Số mua mất phí khẳng định Thắng lớn
» Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
» Sau khi nạp đủ tiền a/e sẽ nhận được cầu chuẩn hôm nay
» Lưu Ý: Liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT nếu bạn nạp thẻ bị lỗi nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT: 300,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
22-04
22-04Bình Định: 581,582,859,953,907,812,686,408,
Quảng Trị: 769,861,354,527,626,811,200,230,
Quảng Bình: 036,700,143,606,886,465,538,285
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị
159
21-04Đà Nẵng: 574,018,813,655,508,898,178,375,
Khánh Hòa: 555,844,459,833,143,019,584,896
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
183
20-04Đắc Lắc: 697,373,848,771,644,861,227,596,
Quảng Nam: 286,685,045,004,233,252,356,879
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
132
19-04Thừa Thiên Huế: 237,809,821,984,062,328,007,652,
Phú Yên: 223,129,763,289,274,292,742,511
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
171
18-04Kon Tum: 114,736,034,243,390,826,230,401,
Khánh Hòa: 874,869,369,279,795,764,946,290
Ăn 3/8 Khánh Hòa116
17-04Đà Nẵng: 116,195,540,207,492,622,619,090,
Quảng Ngãi: 676,168,939,609,466,363,275,266,
Đắc Nông: 620,139,677,060,487,056,327,802
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
205
16-04Gia Lai: 986,948,016,774,514,302,536,211,
Ninh Thuận: 007,567,811,894,650,272,278,510
Ăn 3/8 Ninh Thuận215
15-04Bình Định: 087,417,966,001,528,234,646,598,
Quảng Trị: 445,613,313,356,474,655,134,061,
Quảng Bình: 420,824,690,716,994,394,720,024
Ăn 4/8 Quảng Bình162
14-04Đà Nẵng: 824,531,806,900,189,443,332,304,
Khánh Hòa: 242,695,407,545,178,709,623,042
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
182
13-04Đắc Lắc: 661,209,504,986,308,338,793,673,
Quảng Nam: 685,255,206,412,098,298,228,150
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 2/8 Quảng Nam
255
12-04Thừa Thiên Huế: 871,303,609,440,409,253,106,580,
Phú Yên: 827,866,858,145,188,760,736,009
Ăn 1/8 Phú Yên162
11-04Kon Tum: 289,061,294,993,869,280,563,558,
Khánh Hòa: 713,992,270,592,539,935,569,462
Ăn 4/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
210
10-04Đà Nẵng: 709,508,956,017,717,868,418,777,
Quảng Ngãi: 405,072,598,162,794,298,011,120,
Đắc Nông: 293,513,679,888,052,647,258,032
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
178
09-04Gia Lai: 800,815,173,608,855,396,210,240,
Ninh Thuận: 731,286,248,309,650,512,762,111
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
23
08-04Bình Định: 167,918,976,431,895,089,782,966,
Quảng Trị: 074,962,723,471,697,658,616,112,
Quảng Bình: 304,780,463,461,792,587,712,873
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
146
07-04Đà Nẵng: 891,829,180,185,327,120,398,649,
Khánh Hòa: 992,743,752,396,947,430,667,487
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
209
06-04Đắc Lắc: 064,044,972,554,861,474,487,335,
Quảng Nam: 482,117,680,433,585,747,823,871
Ăn 3/8 Đắc Lắc212
05-04Thừa Thiên Huế: 250,405,703,937,805,423,789,817,
Phú Yên: 380,288,784,724,585,761,079,408
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 5/8 Phú Yên
210
04-04Kon Tum: 011,621,052,220,844,207,005,936,
Khánh Hòa: 678,679,814,043,843,208,830,801
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
184
03-04Đà Nẵng: 558,373,359,935,526,992,061,707,
Quảng Ngãi: 065,964,191,788,647,959,881,592,
Đắc Nông: 571,946,596,660,969,079,868,890
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
206
02-04Gia Lai: 264,807,151,018,466,347,586,947,
Ninh Thuận: 858,276,846,366,821,290,412,093
Ăn 4/8 Ninh Thuận154
01-04Bình Định: 901,083,391,970,481,501,701,447,
Quảng Trị: 854,124,302,191,126,751,739,496,
Quảng Bình: 816,306,621,762,917,212,273,036
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
162
31-03Đà Nẵng: 910,021,618,845,049,725,985,598,
Khánh Hòa: 762,693,204,443,394,236,011,998
Ăn 3/8 Đà Nẵng162
30-03Đắc Lắc: 112,211,224,998,518,471,282,448,
Quảng Nam: 619,540,167,322,707,912,075,271
Ăn 1/8 Đắc Lắc243
29-03Thừa Thiên Huế: 867,125,524,722,086,853,685,071,
Phú Yên: 845,225,065,538,509,046,084,000
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
162
28-03Kon Tum: 233,299,699,320,426,542,835,981,
Khánh Hòa: 899,362,052,298,315,644,515,816
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
265
27-03Đà Nẵng: 050,919,525,936,434,432,594,115,
Quảng Ngãi: 134,142,231,718,258,626,441,972,
Đắc Nông: 547,945,611,342,516,858,476,709
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi,
Ăn 5/8 Đắc Nông
111
26-03Gia Lai: 938,341,902,502,431,046,863,152,
Ninh Thuận: 083,670,875,105,453,973,753,685
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 3/8 Ninh Thuận
229
25-03Bình Định: 573,880,640,110,403,314,876,904,
Quảng Trị: 056,248,949,582,964,137,221,617,
Quảng Bình: 127,983,044,766,302,445,339,125
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 2/8 Quảng Bình
181
24-03Đà Nẵng: 253,977,032,849,978,426,803,115,
Khánh Hòa: 373,957,134,140,234,756,865,352
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
179
23-03Đắc Lắc: 885,845,243,671,467,621,662,908,
Quảng Nam: 880,745,174,280,093,551,160,068
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
114
22-03Thừa Thiên Huế: 632,265,914,733,781,293,214,204,
Phú Yên: 580,174,880,574,938,774,678,721
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
111
21-03Kon Tum: 959,622,815,846,138,351,888,093,
Khánh Hòa: 812,467,877,091,988,391,660,334
Trượt161
20-03Đà Nẵng: 481,163,920,544,165,741,439,456,
Quảng Ngãi: 902,220,012,414,700,688,839,451,
Đắc Nông: 096,906,095,576,454,859,453,315
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
136
19-03Gia Lai: 627,538,688,204,561,228,989,043,
Ninh Thuận: 784,732,477,978,624,834,447,772
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
196
18-03Bình Định: 349,812,268,227,906,516,680,917,
Quảng Trị: 397,729,747,437,840,545,778,639,
Quảng Bình: 911,650,466,258,157,469,643,213
Ăn 5/8 Quảng Bình142
17-03Đà Nẵng: 659,565,457,011,423,713,193,826,
Khánh Hòa: 307,479,809,788,682,807,699,088
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
145
16-03Đắc Lắc: 670,658,025,170,022,422,996,230,
Quảng Nam: 249,096,287,935,647,670,443,665
Ăn 2/8 Đắc Lắc140
15-03Thừa Thiên Huế: 004,390,451,702,538,260,947,270,
Phú Yên: 449,063,713,419,691,881,457,363
Trượt169
14-03Kon Tum: 373,494,535,015,713,831,609,523,
Khánh Hòa: 500,384,520,723,552,251,084,701
Ăn 2/8 Kon Tum186
13-03Đà Nẵng: 180,594,024,400,105,942,333,717,
Quảng Ngãi: 142,778,599,082,559,589,776,512,
Đắc Nông: 452,192,932,929,426,329,276,157
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
194
12-03Gia Lai: 800,774,499,193,739,667,152,752,
Ninh Thuận: 025,465,100,346,810,690,088,931
Ăn 5/8 Ninh Thuận198
11-03Bình Định: 186,145,477,441,211,527,753,882,
Quảng Trị: 147,315,393,266,350,241,497,226,
Quảng Bình: 516,622,484,499,415,797,233,492
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 2/8 Quảng Trị
122
10-03Đà Nẵng: 114,264,601,622,462,488,986,474,
Khánh Hòa: 312,216,241,514,665,631,051,694
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
108
09-03Đắc Lắc: 346,114,217,374,295,891,197,741,
Quảng Nam: 937,813,845,387,617,255,434,654
Ăn 1/8 Quảng Nam145
08-03Thừa Thiên Huế: 901,615,312,159,202,803,524,178,
Phú Yên: 578,380,503,285,678,365,472,437
Ăn 3/8 Phú Yên105
07-03Kon Tum: 393,396,376,780,011,455,345,361,
Khánh Hòa: 060,806,498,485,951,534,810,150
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
75
06-03Đà Nẵng: 086,551,395,492,566,590,164,358,
Quảng Ngãi: 647,970,162,497,620,822,874,959,
Đắc Nông: 749,428,721,348,160,108,967,215
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Đắc Nông
138
05-03Gia Lai: 688,345,105,005,860,702,450,616,
Ninh Thuận: 618,794,123,033,623,191,122,052
Ăn 4/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
122
04-03Bình Định: 357,156,978,852,932,856,498,962,
Quảng Trị: 145,690,836,448,274,085,947,014,
Quảng Bình: 785,326,028,940,047,946,426,665
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
129
03-03Đà Nẵng: 165,299,666,501,298,317,682,973,
Khánh Hòa: 135,965,043,503,855,081,837,852
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
146
02-03Đắc Lắc: 600,728,021,309,133,809,256,346,
Quảng Nam: 853,149,941,266,886,623,277,510
Ăn 4/8 Quảng Nam84
01-03Thừa Thiên Huế: 168,127,019,561,983,888,625,644,
Phú Yên: 685,357,951,018,000,950,587,542
Ăn 5/8 Phú Yên20
28-02Kon Tum: 596,759,347,394,825,023,516,775,
Khánh Hòa: 403,594,282,905,326,909,142,772
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
259
27-02Đà Nẵng: 310,587,577,734,268,546,977,996,
Quảng Ngãi: 753,182,217,407,580,368,999,186,
Đắc Nông: 546,959,431,951,023,469,286,041
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Đắc Nông
62
26-02Gia Lai: 625,371,740,906,669,472,774,590,
Ninh Thuận: 829,221,954,513,579,650,707,130
Trượt118
25-02Bình Định: 419,375,819,693,623,296,959,941,
Quảng Trị: 168,382,811,099,740,718,104,510,
Quảng Bình: 770,131,873,624,316,505,960,121
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Trị
125
24-02Đà Nẵng: 473,250,048,863,380,713,427,560,
Khánh Hòa: 796,842,178,056,071,639,034,626
Ăn 1/8 Đà Nẵng117
23-02Đắc Lắc: 344,492,313,115,794,220,991,432,
Quảng Nam: 736,621,079,912,429,897,207,875
Ăn 3/8 Quảng Nam123
22-02Thừa Thiên Huế: 895,995,122,214,480,165,876,345,
Phú Yên: 913,330,091,252,318,508,262,388
Ăn 2/8 Phú Yên115
21-02Kon Tum: 762,471,517,879,118,216,406,716,
Khánh Hòa: 953,186,746,763,727,895,919,978
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
216
20-02Đà Nẵng: 858,545,534,263,065,322,548,883,
Quảng Ngãi: 336,806,890,293,612,826,958,691,
Đắc Nông: 416,981,739,134,816,028,314,758
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
165
19-02Gia Lai: 703,436,672,531,267,191,774,457,
Ninh Thuận: 477,037,553,950,833,298,766,899
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
119
18-02Bình Định: 675,339,030,011,198,161,210,274,
Quảng Trị: 726,456,173,400,572,221,531,683,
Quảng Bình: 001,874,887,896,858,452,105,978
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
146
17-02Đà Nẵng: 419,615,996,496,763,080,494,484,
Khánh Hòa: 207,133,580,360,337,015,807,088
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
149
16-02Đắc Lắc: 445,553,358,671,977,197,726,662,
Quảng Nam: 942,731,466,274,610,016,424,815
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
125
15-02Thừa Thiên Huế: 935,345,467,324,186,456,315,413,
Phú Yên: 400,029,140,761,752,364,128,778
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
215
11-02Bình Định: 398,413,220,583,892,138,973,613,
Quảng Trị: 776,046,644,872,937,719,731,088,
Quảng Bình: 241,549,137,409,343,845,887,884
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Bình
101
10-02Đà Nẵng: 950,200,399,844,583,856,352,872,
Khánh Hòa: 553,806,325,376,304,577,947,794
Ăn 4/8 Khánh Hòa105
09-02Đắc Lắc: 163,220,389,278,034,775,479,036,
Quảng Nam: 843,994,165,515,366,639,368,857
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
162
08-02Thừa Thiên Huế: 466,387,276,755,585,044,638,635,
Phú Yên: 627,842,345,549,214,213,043,709
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế147
07-02Kon Tum: 049,695,917,548,578,623,910,169,
Khánh Hòa: 472,386,667,769,497,219,408,627
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
137
06-02Đà Nẵng: 543,640,822,529,998,849,905,563,
Quảng Ngãi: 277,757,885,850,048,155,565,043,
Đắc Nông: 162,627,606,215,963,256,558,414
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi
181
05-02Gia Lai: 392,596,601,930,969,171,214,839,
Ninh Thuận: 251,072,169,195,418,977,293,441
Ăn 4/8 Gia Lai173
04-02Bình Định: 710,005,222,041,068,563,179,313,
Quảng Trị: 043,963,771,472,595,014,636,532,
Quảng Bình: 772,828,569,385,681,453,999,784
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
183
03-02Đà Nẵng: 949,799,451,959,713,238,263,095,
Khánh Hòa: 470,343,966,045,035,903,587,273
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
154
02-02Đắc Lắc: 698,571,844,098,397,445,794,873,
Quảng Nam: 588,469,018,369,238,292,533,803
Ăn 3/8 Quảng Nam63
01-02Thừa Thiên Huế: 887,467,065,198,673,546,769,157,
Phú Yên: 659,377,681,474,816,375,482,752
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
63
31-01Kon Tum: 499,606,254,226,275,427,015,641,
Khánh Hòa: 217,920,008,685,631,649,679,594
Ăn 1/8 Kon Tum105
30-01Đà Nẵng: 101,361,052,470,457,616,288,320,
Quảng Ngãi: 271,342,742,604,120,869,969,263,
Đắc Nông: 456,901,882,795,389,855,631,548
Ăn 5/8 Đà Nẵng104
29-01Gia Lai: 280,209,624,636,673,659,644,103,
Ninh Thuận: 171,961,588,821,998,742,898,921
Ăn 5/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
96
28-01Bình Định: 981,052,752,335,805,206,714,154,
Quảng Trị: 044,495,424,756,787,674,076,477,
Quảng Bình: 507,350,118,303,189,074,232,237
Ăn 5/8 Quảng Trị135
27-01Đà Nẵng: 052,861,879,385,246,260,186,277,
Khánh Hòa: 404,442,388,168,459,534,917,217
Trượt187
26-01Đắc Lắc: 831,024,439,295,196,660,605,468,
Quảng Nam: 485,099,868,348,144,181,068,467
Ăn 2/8 Quảng Nam66
25-01Thừa Thiên Huế: 624,994,467,222,810,339,403,664,
Phú Yên: 860,021,827,701,620,723,246,567
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
141
24-01Kon Tum: 782,766,956,451,794,606,536,643,
Khánh Hòa: 186,075,113,808,180,654,605,834
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
183
23-01Đà Nẵng: 947,290,349,955,129,991,426,018,
Quảng Ngãi: 600,620,889,392,933,268,856,999,
Đắc Nông: 532,685,232,176,093,071,689,246
Ăn 3/8 Đắc Nông152
22-01Gia Lai: 575,517,457,725,210,163,855,728,
Ninh Thuận: 136,498,748,570,155,442,351,133
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
294
21-01Bình Định: 915,780,116,230,275,506,646,758,
Quảng Trị: 153,204,992,012,617,647,014,318,
Quảng Bình: 148,375,834,561,694,630,111,852
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
192
20-01Đà Nẵng: 336,303,253,670,823,986,055,050,
Khánh Hòa: 609,638,248,477,894,126,457,891
Ăn 1/8 Đà Nẵng151
19-01Đắc Lắc: 892,935,027,523,738,563,643,578,
Quảng Nam: 618,441,910,445,927,107,233,563
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 4/8 Quảng Nam
94
18-01Thừa Thiên Huế: 679,327,415,874,934,401,189,885,
Phú Yên: 298,764,148,511,658,338,300,417
Trượt129
17-01Kon Tum: 540,773,645,632,282,238,014,639,
Khánh Hòa: 922,507,442,567,469,125,633,618
Ăn 3/8 Khánh Hòa104
16-01Đà Nẵng: 449,363,048,119,824,023,836,407,
Quảng Ngãi: 713,696,477,770,619,552,488,365,
Đắc Nông: 269,042,654,105,208,363,869,419
Ăn 1/8 Đà Nẵng249
15-01Gia Lai: 148,778,203,477,240,267,728,300,
Ninh Thuận: 034,988,828,526,218,264,912,466
Ăn 1/8 Gia Lai281
14-01Bình Định: 227,325,016,645,459,285,407,658,
Quảng Trị: 160,616,376,801,751,133,962,671,
Quảng Bình: 676,331,313,967,474,783,207,687
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
81
13-01Đà Nẵng: 959,831,833,630,499,312,657,843,
Khánh Hòa: 116,436,928,706,360,088,781,791
Trượt230
12-01Đắc Lắc: 490,325,388,834,201,709,042,458,
Quảng Nam: 817,943,292,709,238,758,007,598
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
136
11-01Thừa Thiên Huế: 694,687,414,489,007,577,831,430,
Phú Yên: 948,082,432,316,662,860,823,855
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
182
10-01Kon Tum: 970,313,383,810,985,390,964,400,
Khánh Hòa: 008,151,740,150,530,041,640,957
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
141
09-01Đà Nẵng: 787,905,086,098,012,490,833,351,
Quảng Ngãi: 180,977,918,608,099,790,393,090,
Đắc Nông: 063,906,859,606,140,925,614,872
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Đắc Nông
156
08-01Gia Lai: 156,660,673,736,398,285,746,633,
Ninh Thuận: 340,249,234,207,482,621,203,503
Ăn 3/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
75
07-01Bình Định: 008,158,060,206,369,040,965,446,
Quảng Trị: 330,320,766,450,751,388,021,896,
Quảng Bình: 274,683,295,858,006,333,233,629
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
123
06-01Đà Nẵng: 279,373,077,821,121,214,112,469,
Khánh Hòa: 446,982,359,763,348,492,810,778
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
196
05-01Đắc Lắc: 296,674,614,154,960,114,758,230,
Quảng Nam: 667,694,684,035,696,693,290,752
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
82
04-01Thừa Thiên Huế: 463,418,028,590,901,625,118,835,
Phú Yên: 912,510,947,286,671,352,155,821
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
190
03-01Kon Tum: 292,982,933,559,140,288,064,199,
Khánh Hòa: 439,162,252,343,050,962,655,130
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
133
02-01Đà Nẵng: 824,279,015,766,464,525,802,555,
Quảng Ngãi: 594,215,752,615,991,818,930,235,
Đắc Nông: 605,536,395,169,596,159,031,174
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi
70
01-01Gia Lai: 476,480,695,408,469,271,615,722,
Ninh Thuận: 544,287,806,726,485,182,134,430
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 3/8 Ninh Thuận
155