dàn 8 con lô 3 số m/t cao cấp

Ứng dụng công nghệ soi cầu độc quyền từ HĐXS chúng tôi cung cấp cho anh em những con số siêu chuẩn và chắc ăn! Cam kết giúp anh em TRÚNG TO ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng THUA NỖ một cách nhanh nhất!

» Số mua mất phí khẳng định Thắng lớn
» Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
» Sau khi nạp đủ tiền a/e sẽ nhận được cầu chuẩn hôm nay
» Lưu Ý: Liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT nếu bạn nạp thẻ bị lỗi nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT: 300,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
21-10
21-10Đà Nẵng: 336,825,421,276,584,638,199,689,
Khánh Hòa: 543,546,367,030,057,727,255,063
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
145
20-10Đắc Lắc: 824,819,205,574,700,835,567,136,
Quảng Nam: 920,231,565,072,413,930,894,684
Ăn 2/8 Quảng Nam286
19-10Thừa Thiên Huế: 301,024,890,491,605,374,617,012,
Phú Yên: 191,877,984,837,365,253,962,927
Ăn 1/8 Phú Yên197
18-10Kon Tum: 620,721,838,666,365,530,872,981,
Khánh Hòa: 001,566,960,345,998,185,130,432
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
143
17-10Đà Nẵng: 925,677,052,604,018,794,351,461,
Quảng Ngãi: 668,928,216,943,342,438,193,957,
Đắc Nông: 820,942,788,728,600,682,654,242
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
128
16-10Gia Lai: 367,987,533,267,545,027,402,290,
Ninh Thuận: 181,094,906,553,693,310,208,257
Ăn 2/8 Gia Lai128
15-10Bình Định: 327,698,086,337,491,398,815,792,
Quảng Trị: 232,508,402,295,009,433,756,281,
Quảng Bình: 500,338,709,399,912,986,039,115
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
60
14-10Đà Nẵng: 267,394,391,984,852,054,665,035,
Khánh Hòa: 558,993,693,819,416,253,082,579
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
144
13-10Đắc Lắc: 860,561,296,846,883,987,886,421,
Quảng Nam: 310,185,534,217,877,991,661,571
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
153
12-10Thừa Thiên Huế: 449,952,261,745,194,848,535,794,
Phú Yên: 829,636,566,875,768,831,971,473
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
178
11-10Kon Tum: 204,818,559,016,945,003,869,424,
Khánh Hòa: 837,373,612,156,429,931,992,210
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
161
10-10Đà Nẵng: 203,510,820,451,184,012,507,677,
Quảng Ngãi: 480,096,576,374,377,423,953,858,
Đắc Nông: 880,926,179,981,504,936,288,136
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
141
09-10Gia Lai: 492,146,825,531,212,398,009,183,
Ninh Thuận: 367,588,833,930,802,443,822,150
Ăn 1/8 Gia Lai61
08-10Bình Định: 609,709,932,560,074,085,917,067,
Quảng Trị: 178,680,822,961,735,540,394,844,
Quảng Bình: 306,920,385,464,065,888,368,777
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
188
07-10Đà Nẵng: 756,512,943,771,988,193,310,037,
Khánh Hòa: 863,169,429,546,249,304,698,711
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
128
06-10Đắc Lắc: 215,137,555,918,996,448,307,344,
Quảng Nam: 363,105,077,566,136,856,408,006
Ăn 2/8 Đắc Lắc203
05-10Thừa Thiên Huế: 587,726,685,794,580,404,993,206,
Phú Yên: 977,492,214,832,646,239,596,521
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
104
04-10Kon Tum: 806,745,767,864,325,740,621,746,
Khánh Hòa: 626,778,406,826,825,148,505,004
Ăn 4/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
60
03-10Đà Nẵng: 511,000,802,772,150,221,863,550,
Quảng Ngãi: 539,250,348,194,032,133,165,948,
Đắc Nông: 705,280,699,546,437,367,873,754
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Đắc Nông
178
02-10Gia Lai: 866,675,973,007,974,575,930,934,
Ninh Thuận: 922,955,444,876,176,931,713,436
Ăn 3/8 Ninh Thuận146
01-10Bình Định: 299,647,610,158,631,878,625,914,
Quảng Trị: 779,870,823,045,363,872,263,360,
Quảng Bình: 112,677,210,716,824,177,946,031
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
236
30-09Đà Nẵng: 370,380,301,421,654,234,215,730,
Khánh Hòa: 687,211,635,259,350,609,028,136
Trượt240
29-09Đắc Lắc: 441,121,172,225,749,405,302,089,
Quảng Nam: 070,744,931,520,232,078,816,472
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
114
28-09Thừa Thiên Huế: 152,858,058,534,545,265,220,189,
Phú Yên: 783,975,980,320,408,587,511,862
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
116
27-09Kon Tum: 938,666,949,170,693,860,561,203,
Khánh Hòa: 306,138,807,136,733,492,257,364
Ăn 1/8 Kon Tum132
26-09Đà Nẵng: 952,826,554,856,775,300,889,262,
Quảng Ngãi: 376,007,926,271,474,599,920,130,
Đắc Nông: 677,347,244,823,391,700,076,998
Ăn 1/8 Đắc Nông146
25-09Gia Lai: 463,447,229,976,848,857,652,937,
Ninh Thuận: 503,565,607,237,045,628,458,870
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
167
24-09Bình Định: 993,224,805,933,646,435,548,821,
Quảng Trị: 114,743,759,585,915,697,523,779,
Quảng Bình: 445,726,201,636,880,127,748,008
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Bình
184
23-09Đà Nẵng: 843,292,490,970,865,903,063,825,
Khánh Hòa: 878,007,158,810,755,874,589,545
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
83
22-09Đắc Lắc: 251,421,361,786,285,772,816,193,
Quảng Nam: 100,510,456,350,141,020,071,534
Trượt19
21-09Thừa Thiên Huế: 778,996,727,770,558,294,904,199,
Phú Yên: 482,775,957,772,009,542,921,931
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
262
20-09Kon Tum: 566,924,384,478,579,909,605,564,
Khánh Hòa: 717,044,605,925,231,132,597,844
Ăn 5/8 Khánh Hòa98
19-09Đà Nẵng: 971,717,881,162,681,101,202,300,
Quảng Ngãi: 224,362,523,808,328,974,268,816,
Đắc Nông: 777,552,420,967,080,393,042,438
Ăn 1/8 Đắc Nông150
18-09Gia Lai: 565,240,028,900,077,049,003,472,
Ninh Thuận: 207,927,429,204,733,815,583,266
Ăn 5/8 Gia Lai146
17-09Bình Định: 391,867,764,571,754,521,385,349,
Quảng Trị: 978,837,780,219,365,163,329,553,
Quảng Bình: 890,256,944,514,516,016,672,908
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
166
16-09Đà Nẵng: 454,427,563,979,826,001,476,894,
Khánh Hòa: 451,659,624,513,328,503,079,825
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
244
15-09Đắc Lắc: 850,102,505,208,491,630,334,096,
Quảng Nam: 367,899,334,351,872,373,749,153
Ăn 1/8 Quảng Nam112
14-09Thừa Thiên Huế: 057,014,132,726,345,880,868,813,
Phú Yên: 324,319,849,083,874,267,502,460
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế60
13-09Kon Tum: 602,409,011,824,733,485,910,266,
Khánh Hòa: 092,688,275,716,952,041,780,024
Trượt228
12-09Đà Nẵng: 710,801,263,903,580,837,040,520,
Quảng Ngãi: 251,766,152,238,976,942,114,001,
Đắc Nông: 017,714,400,764,409,355,292,169
Ăn 3/8 Đắc Nông209
11-09Gia Lai: 826,514,977,730,151,778,909,850,
Ninh Thuận: 674,922,654,409,906,998,779,084
Ăn 3/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
200
10-09Bình Định: 124,070,815,668,141,552,963,905,
Quảng Trị: 747,305,464,349,521,399,324,213,
Quảng Bình: 625,457,606,961,130,186,040,175
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị
99
09-09Đà Nẵng: 574,554,049,289,797,912,823,568,
Khánh Hòa: 691,711,953,351,349,223,979,268
Ăn 1/8 Khánh Hòa123
08-09Đắc Lắc: 378,238,834,448,671,908,363,034,
Quảng Nam: 558,741,425,112,582,922,821,661
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 2/8 Quảng Nam
72
07-09Thừa Thiên Huế: 863,127,690,379,063,611,802,857,
Phú Yên: 121,069,151,433,473,293,287,493
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
105
06-09Kon Tum: 910,813,268,267,183,282,353,734,
Khánh Hòa: 206,426,933,546,947,966,735,862
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
160
05-09Đà Nẵng: 555,174,003,714,902,837,579,477,
Quảng Ngãi: 075,964,306,442,535,783,137,082,
Đắc Nông: 905,745,561,864,222,818,966,002
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
200
04-09Gia Lai: 969,917,343,062,974,445,524,836,
Ninh Thuận: 954,701,861,383,700,911,695,119
Ăn 2/8 Ninh Thuận203
03-09Bình Định: 033,522,722,499,349,329,442,643,
Quảng Trị: 566,982,791,674,922,041,250,438,
Quảng Bình: 684,535,620,964,070,285,324,784
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị
131
02-09Đà Nẵng: 075,515,827,344,934,486,767,831,
Khánh Hòa: 359,732,471,353,957,515,277,820
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
165
01-09Đắc Lắc: 144,743,710,607,486,606,851,776,
Quảng Nam: 182,972,438,002,101,284,760,289
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
148
31-08Thừa Thiên Huế: 214,080,747,445,175,331,150,345,
Phú Yên: 550,662,171,583,636,225,481,010
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế169
30-08Kon Tum: 737,244,277,180,912,754,969,518,
Khánh Hòa: 508,593,224,631,377,189,524,734
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
145
29-08Đà Nẵng: 599,230,950,187,867,074,641,610,
Quảng Ngãi: 832,721,259,245,390,398,857,666,
Đắc Nông: 270,387,378,673,727,632,081,514
Trượt121
28-08Gia Lai: 476,865,122,406,473,434,757,952,
Ninh Thuận: 023,944,101,981,598,469,193,863
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
164
27-08Bình Định: 706,965,098,164,759,058,664,536,
Quảng Trị: 017,141,942,776,172,368,288,504,
Quảng Bình: 786,139,495,659,649,844,907,164
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 2/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
119
26-08Đà Nẵng: 411,735,210,114,934,004,951,316,
Khánh Hòa: 189,845,643,377,333,539,918,256
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
124
25-08Đắc Lắc: 208,944,415,227,674,441,757,869,
Quảng Nam: 706,200,161,064,757,800,964,892
Ăn 3/8 Quảng Nam149
24-08Thừa Thiên Huế: 125,479,262,518,756,325,847,515,
Phú Yên: 630,265,791,098,438,649,642,145
Ăn 1/8 Phú Yên122
23-08Kon Tum: 828,564,672,235,179,357,484,127,
Khánh Hòa: 637,859,242,161,091,488,572,298
Ăn 4/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
168
22-08Đà Nẵng: 404,515,756,531,698,384,330,171,
Quảng Ngãi: 844,843,917,858,471,454,955,433,
Đắc Nông: 927,139,942,558,592,838,170,652
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
102
21-08Gia Lai: 859,743,071,734,236,205,278,543,
Ninh Thuận: 895,680,281,376,832,770,959,753
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
171
20-08Bình Định: 121,284,593,567,371,108,892,143,
Quảng Trị: 157,414,756,128,001,815,609,018,
Quảng Bình: 816,026,223,431,567,517,019,116
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
199
19-08Đà Nẵng: 294,339,133,629,353,334,044,595,
Khánh Hòa: 195,933,511,154,089,371,238,585
Ăn 5/8 Đà Nẵng131
18-08Đắc Lắc: 412,918,140,943,531,382,288,104,
Quảng Nam: 069,644,513,690,544,866,723,155
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 4/8 Quảng Nam
161
17-08Thừa Thiên Huế: 834,800,356,501,932,609,042,844,
Phú Yên: 527,337,155,734,484,453,272,109
Trượt264
16-08Kon Tum: 496,067,453,851,907,818,393,962,
Khánh Hòa: 815,822,219,229,744,727,451,994
Trượt154
15-08Đà Nẵng: 717,852,141,582,488,655,554,044,
Quảng Ngãi: 429,878,672,524,602,660,670,841,
Đắc Nông: 449,030,021,900,850,887,832,336
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
146
14-08Gia Lai: 993,865,679,082,029,760,254,623,
Ninh Thuận: 060,806,414,762,959,492,741,384
Ăn 3/8 Ninh Thuận162
13-08Bình Định: 277,423,338,031,708,080,500,416,
Quảng Trị: 444,885,579,293,672,382,153,511,
Quảng Bình: 250,806,990,652,188,371,430,766
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
112
12-08Đà Nẵng: 260,978,968,655,843,251,372,097,
Khánh Hòa: 865,251,819,847,614,777,119,114
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
11
11-08Đắc Lắc: 956,099,290,768,653,244,138,842,
Quảng Nam: 443,620,479,243,416,969,277,056
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
172
10-08Thừa Thiên Huế: 637,774,098,316,883,587,924,904,
Phú Yên: 673,060,941,535,586,250,014,905
Ăn 3/8 Phú Yên214
09-08Kon Tum: 594,081,992,823,968,788,694,724,
Khánh Hòa: 624,400,542,997,556,964,865,638
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
165
08-08Đà Nẵng: 780,980,837,506,346,143,607,588,
Quảng Ngãi: 669,092,669,811,189,420,842,556,
Đắc Nông: 703,146,707,904,625,237,886,952
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Đắc Nông
180
07-08Gia Lai: 044,137,376,628,547,713,257,076,
Ninh Thuận: 078,740,639,735,921,114,313,898
Ăn 5/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
132
06-08Bình Định: 276,360,319,600,093,592,217,283,
Quảng Trị: 959,689,479,672,489,667,035,086,
Quảng Bình: 217,528,341,714,819,594,291,846
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị
204
05-08Đà Nẵng: 481,691,656,520,897,821,174,486,
Khánh Hòa: 141,712,156,889,154,904,102,164
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
193
04-08Đắc Lắc: 539,488,723,148,303,153,270,818,
Quảng Nam: 595,142,114,631,017,993,347,665
Ăn 4/8 Quảng Nam290
03-08Thừa Thiên Huế: 580,707,767,887,674,487,262,322,
Phú Yên: 295,589,409,879,568,459,275,896
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
80
02-08Kon Tum: 377,990,297,484,747,907,155,560,
Khánh Hòa: 831,085,363,547,004,746,589,445
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
91
01-08Đà Nẵng: 619,918,030,065,525,300,460,951,
Quảng Ngãi: 850,802,137,661,334,243,350,755,
Đắc Nông: 038,994,856,301,204,935,065,455
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi
112
31-07Gia Lai: 564,718,816,791,711,430,157,768,
Ninh Thuận: 394,839,831,738,257,596,230,615
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
110
30-07Bình Định: 683,186,345,528,937,665,410,221,
Quảng Trị: 763,666,337,529,658,267,060,756,
Quảng Bình: 022,345,762,471,221,119,014,908
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
156
29-07Đà Nẵng: 244,617,175,316,409,176,563,552,
Khánh Hòa: 963,215,144,281,182,916,710,092
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
166
28-07Đắc Lắc: 775,976,723,172,948,656,929,987,
Quảng Nam: 452,017,222,635,150,604,207,110
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 4/8 Quảng Nam
55
27-07Thừa Thiên Huế: 135,905,004,917,720,900,889,696,
Phú Yên: 594,466,420,139,181,984,432,330
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
146
26-07Kon Tum: 191,069,956,050,582,915,907,910,
Khánh Hòa: 837,300,725,229,404,171,111,040
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
58
25-07Đà Nẵng: 753,990,440,445,114,330,627,529,
Quảng Ngãi: 085,013,966,495,143,646,307,431,
Đắc Nông: 837,383,734,667,550,917,715,236
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
53
24-07Gia Lai: 886,863,841,817,517,436,936,961,
Ninh Thuận: 781,647,067,729,827,008,731,216
Ăn 5/8 Gia Lai170
23-07Bình Định: 209,928,719,181,335,130,930,000,
Quảng Trị: 966,865,321,063,932,384,513,581,
Quảng Bình: 734,410,189,871,932,419,816,690
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
87
22-07Đà Nẵng: 425,477,549,311,991,115,547,677,
Khánh Hòa: 409,351,848,955,986,216,858,522
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
167
21-07Đắc Lắc: 271,951,857,766,688,771,445,580,
Quảng Nam: 253,412,265,499,608,862,344,239
Ăn 1/8 Đắc Lắc192
20-07Thừa Thiên Huế: 256,352,953,993,944,178,618,360,
Phú Yên: 756,397,575,958,649,090,469,704
Ăn 4/8 Phú Yên255
19-07Kon Tum: 968,781,148,332,667,560,477,237,
Khánh Hòa: 457,004,300,304,617,286,800,619
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
140
18-07Đà Nẵng: 338,927,029,994,410,592,948,100,
Quảng Ngãi: 905,827,568,078,557,704,074,542,
Đắc Nông: 302,671,134,414,982,341,444,064
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
187
17-07Gia Lai: 587,599,436,866,989,682,469,404,
Ninh Thuận: 751,070,120,616,889,442,195,397
Ăn 3/8 Ninh Thuận225
16-07Bình Định: 813,893,689,285,387,098,585,200,
Quảng Trị: 410,564,327,304,565,966,691,620,
Quảng Bình: 253,955,323,340,774,938,203,905
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Bình
186
15-07Đà Nẵng: 274,849,799,140,349,090,392,144,
Khánh Hòa: 584,547,847,320,843,748,769,143
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
212
14-07Đắc Lắc: 330,285,162,575,143,835,567,829,
Quảng Nam: 800,174,600,512,987,715,623,863
Ăn 4/8 Đắc Lắc99
13-07Thừa Thiên Huế: 456,213,024,863,416,253,047,907,
Phú Yên: 467,007,881,808,669,520,131,498
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế135
12-07Kon Tum: 959,421,708,388,035,906,944,006,
Khánh Hòa: 130,226,041,045,984,001,292,186
Ăn 3/8 Khánh Hòa83
11-07Đà Nẵng: 088,719,720,377,998,657,117,241,
Quảng Ngãi: 325,201,299,292,115,008,533,260,
Đắc Nông: 700,011,925,437,498,833,806,550
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
148
10-07Gia Lai: 130,235,212,726,395,325,578,195,
Ninh Thuận: 776,774,734,467,387,485,405,739
Ăn 3/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
151
09-07Bình Định: 342,785,176,868,869,906,269,640,
Quảng Trị: 532,782,242,882,435,746,591,650,
Quảng Bình: 066,639,863,890,280,071,572,137
Ăn 4/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
124
08-07Đà Nẵng: 953,461,668,164,249,766,109,770,
Khánh Hòa: 252,397,489,747,848,042,667,433
Ăn 1/8 Đà Nẵng223
07-07Đắc Lắc: 436,914,897,607,369,697,700,259,
Quảng Nam: 607,744,625,347,382,599,387,208
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
41
06-07Thừa Thiên Huế: 483,957,722,943,527,278,565,059,
Phú Yên: 058,839,587,392,905,485,016,531
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
48
05-07Kon Tum: 225,166,601,228,205,991,335,477,
Khánh Hòa: 141,247,575,000,589,031,664,653
Ăn 3/8 Kon Tum,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
188
04-07Đà Nẵng: 894,041,066,514,770,534,482,966,
Quảng Ngãi: 621,302,470,734,753,538,527,258,
Đắc Nông: 542,328,292,750,381,663,978,424
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Đắc Nông
208
03-07Gia Lai: 998,604,094,910,060,689,304,667,
Ninh Thuận: 777,158,249,045,065,599,692,655
Ăn 1/8 Gia Lai160
02-07Bình Định: 228,422,950,801,928,691,750,000,
Quảng Trị: 990,672,554,103,167,371,260,565,
Quảng Bình: 090,289,286,060,364,559,351,096
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
136
01-07Đà Nẵng: 356,634,459,815,939,429,962,564,
Khánh Hòa: 147,553,217,394,753,677,228,070
Trượt128
30-06Đắc Lắc: 517,131,257,105,381,158,119,732,
Quảng Nam: 317,836,378,992,786,844,881,825
Ăn 3/8 Đắc Lắc,
Ăn 2/8 Quảng Nam
41
29-06Thừa Thiên Huế: 124,817,813,363,910,550,597,223,
Phú Yên: 580,990,277,261,481,614,896,386
Ăn 1/8 Phú Yên158
28-06Kon Tum: 268,286,386,158,845,631,862,756,
Khánh Hòa: 437,399,590,313,605,582,940,280
Ăn 3/8 Kon Tum165
27-06Đà Nẵng: 872,292,712,762,062,000,004,619,
Quảng Ngãi: 779,711,225,646,544,933,904,516,
Đắc Nông: 300,485,491,849,853,195,535,450
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
138
26-06Gia Lai: 314,059,043,146,646,797,327,174,
Ninh Thuận: 384,040,675,871,520,056,458,219
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
198
25-06Bình Định: 101,320,863,407,339,904,338,844,
Quảng Trị: 991,202,888,417,224,826,819,517,
Quảng Bình: 156,428,144,909,394,719,546,067
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
222
24-06Đà Nẵng: 098,329,779,838,288,356,100,341,
Khánh Hòa: 861,709,996,693,234,481,177,207
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
107
23-06Đắc Lắc: 315,534,639,393,408,218,859,985,
Quảng Nam: 235,903,745,562,799,122,324,423
Ăn 5/8 Quảng Nam162
22-06Thừa Thiên Huế: 269,374,501,824,908,280,631,917,
Phú Yên: 359,261,388,489,238,480,873,077
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
134
21-06Kon Tum: 338,905,347,350,564,540,064,341,
Khánh Hòa: 476,292,957,810,471,894,017,139
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
110
20-06Đà Nẵng: 671,233,120,804,093,326,541,140,
Quảng Ngãi: 943,688,326,865,482,751,500,411,
Đắc Nông: 848,215,956,499,463,159,648,990
Ăn 1/8 Đắc Nông139
19-06Gia Lai: 846,002,396,901,636,320,925,008,
Ninh Thuận: 609,444,617,269,229,012,328,574
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
199
18-06Bình Định: 664,833,090,951,103,765,180,712,
Quảng Trị: 438,953,185,684,261,666,302,609,
Quảng Bình: 675,573,707,681,997,952,507,740
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 2/8 Quảng Bình
155
17-06Đà Nẵng: 050,045,587,585,794,102,231,915,
Khánh Hòa: 683,227,613,708,468,840,490,112
Ăn 2/8 Khánh Hòa173
16-06Đắc Lắc: 665,423,456,122,155,153,481,570,
Quảng Nam: 674,306,433,169,770,495,975,519
Trượt116
15-06Thừa Thiên Huế: 027,717,700,581,169,197,826,661,
Phú Yên: 867,155,712,469,833,971,502,533
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 5/8 Phú Yên
175
14-06Kon Tum: 361,968,295,683,031,369,992,238,
Khánh Hòa: 777,551,220,937,784,567,936,945
Trượt75
13-06Đà Nẵng: 718,886,159,116,879,266,418,552,
Quảng Ngãi: 266,094,665,004,428,853,753,416,
Đắc Nông: 344,770,550,243,101,263,454,461
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi
109
12-06Gia Lai: 417,588,277,539,301,762,582,047,
Ninh Thuận: 001,740,872,647,491,356,585,313
Ăn 4/8 Gia Lai,
Ăn 3/8 Ninh Thuận
127
11-06Bình Định: 320,264,861,302,649,432,156,119,
Quảng Trị: 114,587,269,063,080,432,863,097,
Quảng Bình: 911,555,176,909,689,183,066,399
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
169
10-06Đà Nẵng: 836,918,610,598,388,295,727,685,
Khánh Hòa: 344,411,392,640,935,338,355,757
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
172
09-06Đắc Lắc: 947,002,406,520,754,597,329,875,
Quảng Nam: 132,680,537,573,004,541,017,853
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
142
08-06Thừa Thiên Huế: 476,786,328,807,828,105,893,720,
Phú Yên: 081,034,434,165,047,692,128,401
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
117
07-06Kon Tum: 042,273,014,181,672,860,414,578,
Khánh Hòa: 027,401,279,361,131,447,045,657
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
178
06-06Đà Nẵng: 493,545,958,190,796,660,985,340,
Quảng Ngãi: 242,415,793,456,611,014,257,335,
Đắc Nông: 309,478,095,291,330,693,727,374
Ăn 3/8 Đắc Nông118
05-06Gia Lai: 893,229,850,250,308,686,089,231,
Ninh Thuận: 049,796,514,418,109,574,399,801
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
96
04-06Bình Định: 987,702,009,503,096,310,523,870,
Quảng Trị: 741,421,907,594,478,065,054,315,
Quảng Bình: 083,429,713,871,205,026,071,678
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
89
03-06Đà Nẵng: 587,045,194,578,991,033,640,248,
Khánh Hòa: 317,003,245,523,707,656,037,169
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
267
02-06Đắc Lắc: 647,910,195,117,601,627,162,790,
Quảng Nam: 343,081,618,686,137,440,917,762
Ăn 1/8 Đắc Lắc91
01-06Thừa Thiên Huế: 763,524,261,433,690,110,774,559,
Phú Yên: 983,887,143,949,521,153,639,100
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
187
31-05Kon Tum: 455,987,486,377,971,731,652,223,
Khánh Hòa: 605,238,274,131,132,078,449,680
Trượt263
30-05Đà Nẵng: 577,573,857,649,566,576,689,749,
Quảng Ngãi: 345,494,303,381,225,952,042,778,
Đắc Nông: 157,374,396,090,758,775,329,001
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
42
29-05Gia Lai: 752,499,991,366,868,922,455,301,
Ninh Thuận: 016,452,248,804,303,060,477,162
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
126
28-05Bình Định: 962,044,456,092,712,831,724,450,
Quảng Trị: 857,713,139,143,870,289,699,379,
Quảng Bình: 605,690,560,260,829,301,714,585
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
192
27-05Đà Nẵng: 741,850,799,622,545,464,456,794,
Khánh Hòa: 498,558,231,244,560,855,267,780
Trượt191
26-05Đắc Lắc: 964,848,755,357,456,685,410,892,
Quảng Nam: 269,073,117,840,149,593,174,723
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 4/8 Quảng Nam
200
25-05Thừa Thiên Huế: 641,418,276,851,814,656,171,419,
Phú Yên: 833,989,642,840,646,660,691,729
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
171
24-05Kon Tum: 614,957,666,211,755,884,750,894,
Khánh Hòa: 154,595,041,252,959,246,514,005
Ăn 3/8 Kon Tum129
23-05Đà Nẵng: 981,135,856,042,450,165,136,659,
Quảng Ngãi: 228,200,819,076,569,944,006,126,
Đắc Nông: 269,915,886,442,102,853,607,875
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
81
22-05Gia Lai: 702,617,764,073,801,775,991,406,
Ninh Thuận: 840,625,204,085,510,847,275,425
Ăn 4/8 Gia Lai211
21-05Bình Định: 912,025,220,746,549,290,821,264,
Quảng Trị: 282,119,270,037,730,344,089,258,
Quảng Bình: 247,844,309,892,274,893,425,784
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
58
20-05Đà Nẵng: 190,507,247,778,108,441,189,098,
Khánh Hòa: 766,164,631,356,232,168,960,252
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
89
19-05Đắc Lắc: 346,965,288,578,634,380,500,284,
Quảng Nam: 733,244,878,139,920,345,462,396
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
195
18-05Thừa Thiên Huế: 080,242,240,250,955,192,183,751,
Phú Yên: 550,242,637,372,163,662,851,161
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
173
17-05Kon Tum: 076,275,020,415,795,891,668,538,
Khánh Hòa: 319,132,235,433,656,827,964,839
Ăn 2/8 Kon Tum168
16-05Đà Nẵng: 372,905,376,650,328,435,858,524,
Quảng Ngãi: 521,401,005,415,060,101,346,765,
Đắc Nông: 150,004,897,124,936,160,005,298
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
159
15-05Gia Lai: 306,351,552,007,264,929,176,738,
Ninh Thuận: 470,806,686,680,572,701,624,078
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
144
14-05Bình Định: 175,226,833,253,787,079,749,171,
Quảng Trị: 768,896,149,253,569,506,953,939,
Quảng Bình: 707,377,647,853,963,902,385,142
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
67
13-05Đà Nẵng: 126,041,737,652,368,594,873,764,
Khánh Hòa: 181,400,391,681,122,841,563,415
Ăn 4/8 Đà Nẵng164
12-05Đắc Lắc: 945,683,960,628,858,077,355,832,
Quảng Nam: 073,403,562,708,360,748,952,136
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
83
11-05Thừa Thiên Huế: 550,856,194,980,543,441,819,750,
Phú Yên: 448,786,055,886,969,948,432,364
Trượt191
10-05Kon Tum: 487,400,117,790,165,441,728,944,
Khánh Hòa: 248,524,218,303,681,053,858,559
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
134
09-05Đà Nẵng: 119,965,301,266,748,350,751,072,
Quảng Ngãi: 154,617,604,035,126,492,296,073,
Đắc Nông: 693,452,112,985,001,518,148,554
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
113
08-05Gia Lai: 759,823,148,247,872,369,682,080,
Ninh Thuận: 693,371,267,364,721,279,646,918
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
188
07-05Bình Định: 755,604,015,416,463,646,559,171,
Quảng Trị: 731,908,694,562,552,011,092,632,
Quảng Bình: 425,443,202,242,617,646,055,742
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 2/8 Quảng Bình
139
06-05Đà Nẵng: 950,271,153,541,690,108,253,548,
Khánh Hòa: 495,120,932,433,405,045,536,376
Ăn 1/8 Khánh Hòa196
05-05Đắc Lắc: 253,478,114,787,888,648,343,472,
Quảng Nam: 517,428,098,172,157,731,142,008
Ăn 3/8 Đắc Lắc198
04-05Thừa Thiên Huế: 398,426,331,814,501,809,902,857,
Phú Yên: 240,035,548,287,396,349,048,897
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
197
03-05Kon Tum: 826,130,224,167,213,018,175,965,
Khánh Hòa: 884,538,163,441,898,015,272,499
Ăn 3/8 Kon Tum174
02-05Đà Nẵng: 127,330,042,729,012,220,751,933,
Quảng Ngãi: 914,138,935,768,394,351,957,233,
Đắc Nông: 670,297,999,806,944,061,928,508
Ăn 1/8 Quảng Ngãi90
01-05Gia Lai: 804,231,298,534,075,276,590,540,
Ninh Thuận: 618,070,132,015,713,450,650,482
Ăn 3/8 Ninh Thuận2
30-04Bình Định: 435,723,432,887,755,598,654,995,
Quảng Trị: 553,627,926,145,986,429,215,566,
Quảng Bình: 536,433,286,408,138,677,079,042
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Bình
273
29-04Đà Nẵng: 373,926,435,001,456,240,020,481,
Khánh Hòa: 239,796,282,699,037,575,439,053
Trượt218
28-04Đắc Lắc: 538,527,050,882,855,275,346,110,
Quảng Nam: 734,336,307,940,248,419,397,850
Trượt136
27-04Thừa Thiên Huế: 641,652,168,994,693,018,805,742,
Phú Yên: 294,889,878,139,368,489,295,759
Trượt259
26-04Kon Tum: 436,182,626,687,683,144,203,445,
Khánh Hòa: 256,900,795,150,740,310,430,596
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
140
31-03Đắc Lắc: 181,604,494,757,999,600,237,745,
Quảng Nam: 836,964,787,421,038,207,742,610
Trượt212
30-03Thừa Thiên Huế: 924,129,537,599,565,199,446,048,
Phú Yên: 124,336,850,516,617,211,728,636
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế47
29-03Kon Tum: 597,349,591,385,595,800,515,857,
Khánh Hòa: 502,504,637,462,304,419,318,333
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
168
28-03Đà Nẵng: 961,295,862,986,333,249,322,462,
Quảng Ngãi: 638,539,533,005,839,498,767,341,
Đắc Nông: 244,514,204,026,551,898,764,908
Trượt159
27-03Gia Lai: 104,366,372,012,232,247,891,440,
Ninh Thuận: 960,395,847,907,427,095,929,685
Trượt116
26-03Bình Định: 413,546,489,528,658,974,884,020,
Quảng Trị: 204,674,573,312,120,268,330,447,
Quảng Bình: 894,977,414,943,118,734,125,719
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
119
25-03Đà Nẵng: 768,611,803,746,213,674,739,535,
Khánh Hòa: 570,950,743,812,556,623,717,310
Trượt76
24-03Đắc Lắc: 587,072,232,647,895,598,982,140,
Quảng Nam: 168,949,513,820,195,196,862,624
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
141
23-03Thừa Thiên Huế: 429,123,143,117,835,764,120,063,
Phú Yên: 672,639,670,104,754,688,085,202
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 5/8 Phú Yên
109
22-03Kon Tum: 074,123,432,154,782,155,665,718,
Khánh Hòa: 687,234,970,432,102,538,518,298
Ăn 4/8 Kon Tum110
21-03Đà Nẵng: 590,936,919,186,586,074,004,857,
Quảng Ngãi: 557,036,939,303,067,283,384,226,
Đắc Nông: 658,276,085,931,757,811,527,143
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
95
20-03Gia Lai: 017,546,858,704,296,582,505,428,
Ninh Thuận: 408,714,738,858,350,488,320,215
Ăn 4/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
134
19-03Bình Định: 977,204,760,277,404,317,221,365,
Quảng Trị: 893,547,290,454,416,102,471,279,
Quảng Bình: 857,285,699,419,213,827,371,810
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 2/8 Quảng Bình
146
18-03Đà Nẵng: 299,342,786,355,230,173,042,050,
Khánh Hòa: 110,927,317,117,576,141,686,417
Ăn 1/8 Khánh Hòa259
17-03Đắc Lắc: 976,909,695,960,282,413,281,470,
Quảng Nam: 077,716,187,613,325,910,186,214
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
261
16-03Thừa Thiên Huế: 538,828,049,869,770,210,606,866,
Phú Yên: 838,204,793,813,026,852,981,931
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
156
15-03Kon Tum: 999,936,623,272,907,410,552,510,
Khánh Hòa: 024,156,958,653,718,946,069,631
Ăn 1/8 Khánh Hòa138
14-03Đà Nẵng: 582,684,538,776,947,519,869,031,
Quảng Ngãi: 927,829,202,705,645,660,349,673,
Đắc Nông: 725,914,345,027,662,961,840,342
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
119
13-03Gia Lai: 867,230,715,030,940,114,018,591,
Ninh Thuận: 179,813,910,323,122,973,136,479
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
24
12-03Bình Định: 879,523,170,798,473,016,563,731,
Quảng Trị: 809,111,190,984,202,671,885,646,
Quảng Bình: 034,393,622,354,169,014,253,432
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
106
11-03Đà Nẵng: 958,254,363,524,053,266,907,446,
Khánh Hòa: 718,658,365,921,505,830,164,516
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
181
10-03Đắc Lắc: 390,972,431,004,788,907,072,203,
Quảng Nam: 142,204,267,143,364,980,712,832
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
87
09-03Thừa Thiên Huế: 365,613,728,277,507,209,688,530,
Phú Yên: 313,731,455,642,514,419,846,382
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
154
08-03Kon Tum: 164,160,669,791,236,645,981,500,
Khánh Hòa: 906,991,282,681,043,501,174,123
Ăn 3/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
92
07-03Đà Nẵng: 604,981,271,920,495,416,322,985,
Quảng Ngãi: 386,110,599,364,416,770,373,078,
Đắc Nông: 314,725,161,905,771,052,016,940
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Đắc Nông
195
06-03Gia Lai: 888,092,495,703,544,161,836,113,
Ninh Thuận: 311,069,783,985,668,020,146,437
Ăn 3/8 Gia Lai,
Ăn 3/8 Ninh Thuận
149
05-03Bình Định: 165,655,368,048,683,700,702,929,
Quảng Trị: 539,399,681,823,801,532,301,406,
Quảng Bình: 317,958,377,108,702,602,314,964
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
114
04-03Đà Nẵng: 275,686,316,064,154,845,794,632,
Khánh Hòa: 823,343,100,978,239,559,855,154
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
181
03-03Đắc Lắc: 142,516,766,693,872,615,129,272,
Quảng Nam: 273,336,945,614,416,716,176,454
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
193
02-03Thừa Thiên Huế: 937,923,633,311,783,439,391,248,
Phú Yên: 238,839,562,622,030,107,376,112
Ăn 5/8 Phú Yên190
01-03Kon Tum: 099,248,906,727,463,981,754,802,
Khánh Hòa: 388,162,375,020,814,014,422,010
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
151
29-02Đà Nẵng: 198,896,267,848,173,407,185,505,
Quảng Ngãi: 146,874,537,037,348,603,236,484,
Đắc Nông: 144,701,210,788,984,996,177,278
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi
229
28-02Gia Lai: 862,343,585,477,859,976,400,914,
Ninh Thuận: 823,364,984,652,267,598,581,741
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
91
27-02Bình Định: 277,707,032,031,833,705,925,445,
Quảng Trị: 024,417,905,033,568,272,621,964,
Quảng Bình: 848,180,921,681,067,110,093,181
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 2/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
217
26-02Đà Nẵng: 390,399,471,453,156,222,293,278,
Khánh Hòa: 524,596,905,263,719,777,815,837
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
43
25-02Đắc Lắc: 733,657,927,477,138,578,600,277,
Quảng Nam: 200,633,083,414,951,167,174,882
Ăn 3/8 Quảng Nam283
24-02Thừa Thiên Huế: 697,591,317,693,328,915,544,802,
Phú Yên: 379,748,619,073,189,239,892,995
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế239
23-02Kon Tum: 856,642,750,559,374,031,723,979,
Khánh Hòa: 217,754,295,832,337,646,420,926
Ăn 1/8 Khánh Hòa139
22-02Đà Nẵng: 403,708,717,291,776,822,558,278,
Quảng Ngãi: 632,223,460,818,588,135,743,104,
Đắc Nông: 434,414,468,326,417,961,848,938
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Đắc Nông
90
21-02Gia Lai: 170,346,786,496,369,553,382,022,
Ninh Thuận: 540,413,253,529,155,506,174,772
Ăn 3/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
170
20-02Bình Định: 294,797,063,773,750,890,914,199,
Quảng Trị: 135,103,519,615,009,261,411,285,
Quảng Bình: 356,813,952,284,057,502,217,128
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
103
19-02Đà Nẵng: 772,309,429,174,020,916,384,261,
Khánh Hòa: 953,987,809,822,358,616,506,727
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
179
18-02Đắc Lắc: 684,107,346,239,090,058,246,064,
Quảng Nam: 357,521,960,489,739,933,477,846
Ăn 4/8 Đắc Lắc62
17-02Thừa Thiên Huế: 683,039,000,139,412,888,194,973,
Phú Yên: 293,397,982,190,540,147,423,226
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
209
16-02Kon Tum: 862,424,727,515,414,760,019,183,
Khánh Hòa: 835,163,668,346,862,472,606,454
Ăn 1/8 Kon Tum274
15-02Đà Nẵng: 632,065,413,426,362,104,861,381,
Quảng Ngãi: 957,025,162,238,783,315,028,901,
Đắc Nông: 725,583,160,276,730,875,134,219
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
199
14-02Gia Lai: 476,008,607,680,287,818,365,847,
Ninh Thuận: 377,675,004,850,019,411,282,241
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
142
13-02Bình Định: 197,233,052,284,573,360,873,356,
Quảng Trị: 145,719,279,281,454,736,691,808,
Quảng Bình: 943,618,952,343,060,902,380,123
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
100
12-02Đà Nẵng: 766,386,362,283,967,197,789,919,
Khánh Hòa: 781,093,996,103,269,481,964,411
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
121
11-02Đắc Lắc: 253,628,318,774,373,276,926,630,
Quảng Nam: 278,871,208,045,987,203,265,674
Ăn 2/8 Đắc Lắc241
10-02Thừa Thiên Huế: 651,636,844,846,225,829,117,269,
Phú Yên: 008,017,227,016,214,864,057,301
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
194
09-02Kon Tum: 963,104,732,588,280,091,495,324,
Khánh Hòa: 273,661,766,461,428,199,783,025
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
174
08-02Đà Nẵng: 668,032,977,434,104,164,936,559,
Quảng Ngãi: 638,622,894,318,170,332,187,665,
Đắc Nông: 578,327,691,836,972,727,066,511
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
185
07-02Gia Lai: 058,309,927,327,937,066,648,585,
Ninh Thuận: 497,483,100,422,424,415,256,708
Ăn 3/8 Ninh Thuận52
06-02Bình Định: 724,748,649,323,697,785,938,393,
Quảng Trị: 782,241,733,167,297,063,802,555,
Quảng Bình: 878,143,730,684,103,522,330,260
Ăn 4/8 Quảng Trị205
05-02Đà Nẵng: 971,150,452,500,685,344,128,512,
Khánh Hòa: 521,411,768,604,375,518,353,847
Ăn 4/8 Khánh Hòa61
04-02Đắc Lắc: 112,850,050,889,612,039,114,272,
Quảng Nam: 144,931,363,335,727,104,681,685
Ăn 5/8 Quảng Nam150
03-02Thừa Thiên Huế: 540,391,955,854,644,746,160,888,
Phú Yên: 084,237,744,586,735,946,055,503
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
259
02-02Kon Tum: 959,360,392,947,543,190,882,213,
Khánh Hòa: 460,625,669,075,355,781,285,379
Ăn 2/8 Kon Tum167
01-02Đà Nẵng: 460,758,744,198,051,161,748,042,
Quảng Ngãi: 429,813,807,037,548,897,499,067,
Đắc Nông: 385,869,040,541,962,396,649,406
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Đắc Nông
145