dàn 8 con lô 3 số m/t cao cấp

Ứng dụng công nghệ soi cầu độc quyền từ HĐXS chúng tôi cung cấp cho anh em những con số siêu chuẩn và chắc ăn! Cam kết giúp anh em TRÚNG TO ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng THUA NỖ một cách nhanh nhất!

» Số mua mất phí khẳng định Thắng lớn
» Thời gian lấy số từ 08h0017h00 hàng ngày
» Sau khi nạp đủ tiền a/e sẽ nhận được cầu chuẩn hôm nay
» Lưu Ý: Liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT nếu bạn nạp thẻ bị lỗi nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT: 300,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
06-07
06-07Đà Nẵng: 077,555,549,066,359,231,542,643,
Khánh Hòa: 638,013,052,012,627,636,350,026
Ăn 1/8 Đà Nẵng42
05-07Đắc Lắc: 747,930,725,135,019,636,311,832,
Quảng Nam: 883,575,029,411,008,541,581,937
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
85
04-07Thừa Thiên Huế: 445,899,781,817,379,954,530,775,
Phú Yên: 547,612,679,526,562,931,070,009
Trượt159
03-07Kon Tum: 859,684,799,449,470,930,326,599,
Khánh Hòa: 984,671,773,819,552,481,029,738
Trượt107
02-07Đà Nẵng: 577,910,405,122,229,568,196,761,
Quảng Ngãi: 231,859,985,024,275,133,506,720,
Đắc Nông: 007,587,265,311,428,065,273,342
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Đắc Nông
125
01-07Gia Lai: 045,361,753,396,187,944,434,873,
Ninh Thuận: 165,984,557,375,954,753,107,135
Ăn 3/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
184
30-06Bình Định: 081,871,492,071,852,601,534,808,
Quảng Trị: 778,611,660,439,297,931,415,252,
Quảng Bình: 522,760,141,268,443,776,923,332
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
180
29-06Đà Nẵng: 070,570,707,903,093,596,971,366,
Khánh Hòa: 816,389,604,033,769,153,558,734
Trượt156
28-06Đắc Lắc: 603,564,569,522,188,733,996,017,
Quảng Nam: 160,417,862,604,876,166,095,693
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 2/8 Quảng Nam
94
27-06Thừa Thiên Huế: 368,178,431,338,645,705,294,095,
Phú Yên: 605,551,078,695,144,035,229,156
Ăn 2/8 Phú Yên139
26-06Kon Tum: 085,208,374,623,402,857,726,926,
Khánh Hòa: 812,672,211,038,378,477,707,033
Ăn 3/8 Kon Tum212
25-06Đà Nẵng: 189,019,067,520,116,207,368,745,
Quảng Ngãi: 169,702,983,746,177,366,725,302,
Đắc Nông: 934,254,220,415,242,569,795,850
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi,
Ăn 5/8 Đắc Nông
154
24-06Gia Lai: 361,254,995,225,763,943,772,619,
Ninh Thuận: 395,491,040,817,951,932,223,010
Ăn 1/8 Ninh Thuận258
23-06Bình Định: 975,235,795,179,125,590,238,426,
Quảng Trị: 037,313,910,108,991,397,121,329,
Quảng Bình: 552,371,303,488,098,702,461,049
Ăn 5/8 Quảng Trị158
22-06Đà Nẵng: 717,202,458,456,965,291,835,772,
Khánh Hòa: 941,499,214,032,883,276,612,473
Ăn 3/8 Khánh Hòa238
21-06Đắc Lắc: 431,354,375,609,684,939,188,595,
Quảng Nam: 141,231,743,297,645,132,695,752
Trượt117
20-06Thừa Thiên Huế: 256,507,760,934,212,950,353,249,
Phú Yên: 994,623,497,645,611,361,747,117
Trượt90
19-06Kon Tum: 997,938,252,334,162,906,921,540,
Khánh Hòa: 252,012,522,408,728,610,417,223
Ăn 1/8 Kon Tum256
18-06Đà Nẵng: 567,863,385,228,944,964,936,482,
Quảng Ngãi: 147,845,629,841,709,544,925,890,
Đắc Nông: 225,607,114,253,245,656,482,280
Ăn 1/8 Quảng Ngãi128
17-06Gia Lai: 572,451,541,850,209,152,662,228,
Ninh Thuận: 702,043,669,251,003,170,862,753
Ăn 5/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
190
16-06Bình Định: 394,068,607,053,673,302,414,915,
Quảng Trị: 927,290,065,808,153,593,340,969,
Quảng Bình: 000,159,350,094,359,146,505,894
Ăn 1/8 Quảng Trị86
15-06Đà Nẵng: 478,946,442,974,567,823,645,815,
Khánh Hòa: 269,336,319,397,426,275,241,263
Ăn 1/8 Khánh Hòa124
14-06Đắc Lắc: 745,693,697,371,534,331,307,966,
Quảng Nam: 646,759,488,990,992,171,987,445
Ăn 1/8 Đắc Lắc171
13-06Thừa Thiên Huế: 654,043,303,889,291,631,025,330,
Phú Yên: 882,382,005,064,979,304,262,012
Trượt149
12-06Kon Tum: 226,111,133,672,442,491,554,197,
Khánh Hòa: 832,895,421,137,241,214,788,033
Trượt185
11-06Đà Nẵng: 465,986,935,736,649,257,072,481,
Quảng Ngãi: 467,482,151,212,979,426,847,840,
Đắc Nông: 117,294,091,803,544,695,862,484
Ăn 3/8 Quảng Ngãi89
10-06Gia Lai: 076,842,533,371,678,946,348,541,
Ninh Thuận: 002,171,544,458,731,310,772,528
Ăn 1/8 Ninh Thuận143
09-06Bình Định: 386,171,289,461,055,984,471,059,
Quảng Trị: 794,096,949,003,553,238,660,694,
Quảng Bình: 995,499,513,189,145,424,712,916
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị
169
08-06Đà Nẵng: 729,308,209,022,094,859,180,613,
Khánh Hòa: 119,345,893,808,123,398,301,566
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
245
07-06Đắc Lắc: 871,545,446,257,941,302,711,938,
Quảng Nam: 627,393,772,474,036,937,136,142
Trượt219
06-06Thừa Thiên Huế: 092,974,424,060,350,118,154,448,
Phú Yên: 118,286,326,674,413,663,815,122
Trượt238
05-06Kon Tum: 561,222,436,248,180,121,683,850,
Khánh Hòa: 481,632,084,455,724,202,321,139
Trượt193
04-06Đà Nẵng: 328,721,210,737,577,551,172,088,
Quảng Ngãi: 017,007,560,509,861,543,859,046,
Đắc Nông: 423,311,374,140,034,740,591,536
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Đắc Nông
182
03-06Gia Lai: 920,750,251,784,970,893,022,289,
Ninh Thuận: 066,572,135,710,298,311,482,926
Trượt196
02-06Bình Định: 005,851,216,445,977,827,207,489,
Quảng Trị: 874,470,737,757,093,231,836,851,
Quảng Bình: 257,732,515,699,892,625,111,445
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 2/8 Quảng Bình
99
01-06Đà Nẵng: 969,111,413,844,430,258,114,751,
Khánh Hòa: 564,712,885,900,857,971,510,940
Ăn 1/8 Khánh Hòa137
31-05Đắc Lắc: 394,871,438,191,090,514,633,498,
Quảng Nam: 037,819,525,904,827,108,361,264
Trượt73
30-05Thừa Thiên Huế: 503,166,366,775,359,329,720,761,
Phú Yên: 200,809,785,965,936,614,103,358
Trượt194
29-05Kon Tum: 582,473,859,358,284,290,961,819,
Khánh Hòa: 013,667,646,995,893,487,817,334
Ăn 2/8 Kon Tum218
28-05Đà Nẵng: 379,116,289,254,656,459,089,690,
Quảng Ngãi: 674,708,346,946,433,366,659,762,
Đắc Nông: 625,512,830,714,533,734,653,899
Trượt115
27-05Gia Lai: 942,668,110,724,247,987,460,963,
Ninh Thuận: 613,043,471,530,311,882,496,557
Ăn 1/8 Gia Lai124
26-05Bình Định: 017,645,235,387,966,712,983,374,
Quảng Trị: 228,476,275,924,108,478,953,339,
Quảng Bình: 513,121,558,048,835,054,180,214
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
97
25-05Đà Nẵng: 138,730,915,061,667,929,005,441,
Khánh Hòa: 865,191,484,435,564,662,598,732
Ăn 1/8 Đà Nẵng27
24-05Đắc Lắc: 887,492,327,282,987,099,891,972,
Quảng Nam: 978,186,083,043,957,854,996,648
Trượt53
23-05Thừa Thiên Huế: 797,634,982,151,743,804,535,277,
Phú Yên: 469,545,162,931,123,074,479,346
Ăn 1/8 Phú Yên247
22-05Kon Tum: 700,564,970,920,722,334,649,645,
Khánh Hòa: 272,156,785,339,943,890,648,621
Trượt146
21-05Đà Nẵng: 443,799,097,598,356,829,099,490,
Quảng Ngãi: 676,898,093,144,904,372,104,719,
Đắc Nông: 531,859,689,809,473,702,060,880
Trượt81
20-05Gia Lai: 127,899,892,231,496,138,728,926,
Ninh Thuận: 342,753,940,037,482,957,027,048
Ăn 5/8 Ninh Thuận190
19-05Bình Định: 899,913,585,766,768,821,583,338,
Quảng Trị: 160,564,730,865,685,808,061,662,
Quảng Bình: 146,332,657,028,467,530,788,369
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
177
18-05Đà Nẵng: 839,971,019,073,415,942,725,469,
Khánh Hòa: 773,057,286,642,441,823,028,268
Trượt71
17-05Đắc Lắc: 131,072,167,571,365,793,341,208,
Quảng Nam: 109,617,227,618,253,279,836,684
Ăn 1/8 Quảng Nam232
16-05Thừa Thiên Huế: 768,588,140,289,301,668,479,080,
Phú Yên: 955,975,999,113,377,956,429,060
Trượt204
15-05Kon Tum: 374,009,555,543,034,414,809,333,
Khánh Hòa: 432,492,384,010,235,121,613,296
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
147
14-05Đà Nẵng: 450,052,466,250,699,042,817,793,
Quảng Ngãi: 072,782,144,705,889,843,956,142,
Đắc Nông: 463,016,830,318,138,957,394,815
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
208
13-05Gia Lai: 384,098,285,329,316,166,910,517,
Ninh Thuận: 887,460,515,894,133,874,202,434
Ăn 1/8 Gia Lai107
12-05Bình Định: 574,273,068,918,598,532,746,180,
Quảng Trị: 741,034,347,517,259,665,550,231,
Quảng Bình: 957,100,480,592,847,561,138,749
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Bình
155
11-05Đà Nẵng: 136,630,271,646,101,764,911,734,
Khánh Hòa: 269,839,567,640,716,107,621,000
Trượt177
10-05Đắc Lắc: 950,350,634,043,997,375,037,669,
Quảng Nam: 998,062,748,255,131,231,120,893
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
100
09-05Thừa Thiên Huế: 011,731,516,527,690,962,501,051,
Phú Yên: 021,029,783,215,978,433,635,277
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
94
08-05Kon Tum: 912,696,575,811,359,169,487,377,
Khánh Hòa: 468,577,824,512,081,757,675,240
Ăn 1/8 Khánh Hòa210
07-05Đà Nẵng: 454,168,082,315,018,154,968,719,
Quảng Ngãi: 824,263,368,794,001,887,377,404,
Đắc Nông: 641,242,468,348,030,477,635,586
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
127
06-05Gia Lai: 511,101,501,415,945,160,386,717,
Ninh Thuận: 833,104,494,707,134,912,726,100
Trượt70
05-05Bình Định: 637,410,549,030,850,163,988,138,
Quảng Trị: 946,074,849,729,771,037,370,629,
Quảng Bình: 958,739,636,790,602,732,454,021
Trượt232
04-05Đà Nẵng: 080,591,109,675,973,762,948,998,
Khánh Hòa: 980,214,376,829,986,687,477,587
Ăn 2/8 Đà Nẵng63
03-05Đắc Lắc: 852,230,010,744,060,259,188,984,
Quảng Nam: 092,769,086,750,757,397,694,958
Trượt134
02-05Thừa Thiên Huế: 058,560,238,660,540,566,064,286,
Phú Yên: 302,504,993,274,175,978,043,952
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế119
01-05Kon Tum: 615,828,056,346,907,305,992,181,
Khánh Hòa: 831,616,433,353,204,047,322,652
Ăn 1/8 Khánh Hòa138
30-04Đà Nẵng: 380,793,898,767,325,965,073,609,
Quảng Ngãi: 189,885,523,277,469,851,606,767,
Đắc Nông: 148,688,925,785,464,775,735,434
Trượt146
29-04Gia Lai: 318,241,201,457,641,284,976,630,
Ninh Thuận: 013,187,753,560,910,071,755,980
Ăn 3/8 Ninh Thuận149
28-04Bình Định: 711,926,609,635,429,909,240,213,
Quảng Trị: 676,690,353,042,945,864,434,995,
Quảng Bình: 397,549,815,682,755,987,925,776
Ăn 3/8 Bình Định179
27-04Đà Nẵng: 756,981,633,664,930,280,436,919,
Khánh Hòa: 373,072,796,830,969,845,127,017
Ăn 3/8 Đà Nẵng250
26-04Đắc Lắc: 933,907,936,271,232,837,727,095,
Quảng Nam: 679,379,472,879,778,064,102,904
Trượt153
25-04Thừa Thiên Huế: 408,633,800,145,811,974,276,453,
Phú Yên: 536,579,356,073,936,353,613,139
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
143
24-04Kon Tum: 449,564,912,190,007,125,547,970,
Khánh Hòa: 328,141,117,401,449,209,888,050
Ăn 5/8 Khánh Hòa100
23-04Đà Nẵng: 765,037,653,266,252,723,902,950,
Quảng Ngãi: 458,333,543,973,563,468,962,186,
Đắc Nông: 808,360,371,341,934,060,784,042
Ăn 1/8 Quảng Ngãi218
22-04Gia Lai: 209,440,369,481,803,802,897,968,
Ninh Thuận: 197,532,392,843,549,177,363,958
Trượt169
21-04Bình Định: 748,253,417,611,792,564,161,397,
Quảng Trị: 873,989,129,677,714,443,294,749,
Quảng Bình: 027,901,228,598,600,226,109,796
Trượt140
20-04Đà Nẵng: 068,850,147,267,915,877,311,526,
Khánh Hòa: 612,099,123,921,327,630,914,146
Ăn 3/8 Khánh Hòa219
19-04Đắc Lắc: 220,004,709,796,753,513,519,215,
Quảng Nam: 066,760,229,822,615,286,661,407
Trượt100
18-04Thừa Thiên Huế: 708,979,662,114,024,465,445,609,
Phú Yên: 967,130,121,591,771,099,959,165
Ăn 1/8 Phú Yên194
17-04Kon Tum: 687,905,166,410,004,183,152,192,
Khánh Hòa: 316,433,842,515,913,519,048,902
Ăn 3/8 Khánh Hòa137
16-04Đà Nẵng: 904,296,595,874,184,654,987,575,
Quảng Ngãi: 550,235,447,892,921,417,195,984,
Đắc Nông: 735,168,267,626,951,954,495,268
Ăn 1/8 Quảng Ngãi241
15-04Gia Lai: 430,373,095,575,988,987,126,549,
Ninh Thuận: 948,181,987,976,822,693,800,326
Ăn 5/8 Ninh Thuận245
14-04Bình Định: 842,709,611,326,029,948,306,915,
Quảng Trị: 624,564,085,084,207,742,074,230,
Quảng Bình: 910,817,786,050,509,549,730,724
Trượt235
13-04Đà Nẵng: 470,215,453,813,683,287,816,160,
Khánh Hòa: 857,985,927,260,338,801,113,118
Trượt194
12-04Đắc Lắc: 689,139,444,067,431,051,751,384,
Quảng Nam: 715,555,140,050,180,885,456,874
Ăn 2/8 Đắc Lắc128
11-04Thừa Thiên Huế: 511,545,695,097,101,259,191,203,
Phú Yên: 227,448,828,178,615,893,841,784
Ăn 1/8 Phú Yên156
10-04Kon Tum: 062,693,362,236,886,750,736,546,
Khánh Hòa: 837,911,319,843,820,476,802,917
Ăn 1/8 Kon Tum78
09-04Đà Nẵng: 751,637,117,513,067,535,868,207,
Quảng Ngãi: 495,228,214,817,280,773,103,463,
Đắc Nông: 622,677,985,672,520,767,822,201
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
187
08-04Gia Lai: 913,864,223,772,556,776,269,557,
Ninh Thuận: 058,645,219,115,253,190,383,879
Ăn 5/8 Ninh Thuận228
07-04Bình Định: 445,561,104,149,576,408,555,714,
Quảng Trị: 493,257,380,558,248,011,741,606,
Quảng Bình: 295,612,833,568,205,703,188,282
Ăn 1/8 Quảng Trị149
06-04Đà Nẵng: 519,074,665,773,489,851,307,520,
Khánh Hòa: 518,625,168,584,536,749,482,622
Ăn 1/8 Đà Nẵng213
05-04Đắc Lắc: 346,997,573,009,957,158,477,460,
Quảng Nam: 018,023,548,134,193,540,339,132
Trượt252
04-04Thừa Thiên Huế: 023,163,844,740,977,638,155,219,
Phú Yên: 319,135,047,762,812,826,153,015
Trượt160
03-04Kon Tum: 073,028,334,957,585,697,192,706,
Khánh Hòa: 766,005,042,714,204,183,814,161
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
107
02-04Đà Nẵng: 442,102,752,134,946,745,060,689,
Quảng Ngãi: 518,618,958,859,374,849,946,200,
Đắc Nông: 950,642,126,254,101,087,404,178
Ăn 3/8 Đắc Nông138
01-04Gia Lai: 640,686,410,277,717,616,199,585,
Ninh Thuận: 851,770,418,775,186,097,645,982
Ăn 1/8 Ninh Thuận171
31-03Bình Định: 298,567,862,232,834,948,414,118,
Quảng Trị: 623,296,507,727,465,950,338,544,
Quảng Bình: 497,157,443,148,197,211,418,141
Trượt107
30-03Đà Nẵng: 735,883,973,098,043,969,859,107,
Khánh Hòa: 467,786,055,941,229,107,324,664
Trượt191
29-03Đắc Lắc: 959,031,812,108,230,866,048,041,
Quảng Nam: 539,678,576,761,905,816,777,838
Trượt177
28-03Thừa Thiên Huế: 934,075,476,982,176,029,038,585,
Phú Yên: 227,836,442,613,813,734,993,931
Trượt123
27-03Kon Tum: 887,442,526,734,409,361,789,007,
Khánh Hòa: 773,214,690,064,416,308,467,849
Ăn 4/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
126
26-03Đà Nẵng: 170,928,473,082,472,966,789,916,
Quảng Ngãi: 252,348,973,283,959,307,417,259,
Đắc Nông: 698,177,203,249,718,512,415,185
Ăn 1/8 Quảng Ngãi145
25-03Gia Lai: 905,611,026,811,492,625,461,699,
Ninh Thuận: 306,296,674,460,194,738,538,536
Trượt124
24-03Bình Định: 066,810,645,938,796,155,983,686,
Quảng Trị: 269,481,236,638,097,513,979,229,
Quảng Bình: 378,514,175,656,163,668,769,149
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
138
23-03Đà Nẵng: 071,193,814,297,504,939,016,384,
Khánh Hòa: 331,643,550,391,223,447,180,760
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
251
22-03Đắc Lắc: 612,483,961,586,656,226,139,384,
Quảng Nam: 670,069,283,514,494,435,946,484
Ăn 2/8 Đắc Lắc51
21-03Thừa Thiên Huế: 206,699,746,466,472,750,156,597,
Phú Yên: 031,281,156,459,361,288,870,304
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế153
20-03Kon Tum: 377,086,352,273,638,616,789,099,
Khánh Hòa: 141,553,510,865,755,468,625,775
Ăn 5/8 Kon Tum,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
216
19-03Đà Nẵng: 001,240,518,710,980,858,789,940,
Quảng Ngãi: 038,958,636,095,771,671,493,382,
Đắc Nông: 262,004,757,343,967,662,088,093
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
136
18-03Gia Lai: 176,119,411,257,197,106,597,701,
Ninh Thuận: 921,004,228,265,105,536,712,747
Trượt276
17-03Bình Định: 659,415,362,158,623,538,414,548,
Quảng Trị: 524,064,107,662,976,885,837,899,
Quảng Bình: 821,631,473,705,882,018,624,391
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị
203
16-03Đà Nẵng: 652,320,627,005,227,986,496,240,
Khánh Hòa: 829,996,988,658,973,354,278,348
Trượt42
15-03Đắc Lắc: 434,702,803,449,686,343,395,250,
Quảng Nam: 661,893,730,623,315,893,370,051
Trượt127
14-03Thừa Thiên Huế: 589,385,704,594,690,679,139,374,
Phú Yên: 494,560,777,324,865,604,238,569
Ăn 1/8 Phú Yên143
13-03Kon Tum: 747,619,405,120,272,225,737,339,
Khánh Hòa: 315,006,803,497,069,401,169,589
Ăn 3/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
135
12-03Đà Nẵng: 209,782,074,666,436,473,527,592,
Quảng Ngãi: 330,076,324,118,740,745,918,716,
Đắc Nông: 366,299,915,926,051,254,762,506
Ăn 1/8 Đà Nẵng151
11-03Gia Lai: 555,225,944,682,490,165,622,661,
Ninh Thuận: 977,101,767,016,923,509,081,317
Ăn 5/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
69
10-03Bình Định: 600,013,345,237,468,331,706,795,
Quảng Trị: 123,152,703,387,507,097,803,824,
Quảng Bình: 930,436,091,613,314,189,241,799
Ăn 3/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Trị
159
09-03Đà Nẵng: 597,009,299,558,854,987,313,553,
Khánh Hòa: 888,995,185,616,149,759,473,472
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
82
08-03Đắc Lắc: 616,253,276,280,365,353,665,673,
Quảng Nam: 704,150,334,330,115,228,782,462
Ăn 1/8 Đắc Lắc174
07-03Thừa Thiên Huế: 994,474,885,052,714,151,630,599,
Phú Yên: 868,340,437,056,486,665,359,644
Trượt89
06-03Kon Tum: 848,758,944,786,725,309,169,580,
Khánh Hòa: 718,503,160,413,776,537,954,386
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
149
05-03Đà Nẵng: 132,236,038,305,457,886,843,446,
Quảng Ngãi: 896,758,645,231,742,181,419,518,
Đắc Nông: 300,753,195,120,010,717,092,580
Ăn 2/8 Quảng Ngãi204
04-03Gia Lai: 403,746,026,197,426,728,471,219,
Ninh Thuận: 951,747,269,435,025,347,397,779
Trượt163
03-03Bình Định: 955,729,308,991,769,236,598,770,
Quảng Trị: 472,663,483,872,489,207,571,181,
Quảng Bình: 029,268,772,987,423,176,465,822
Ăn 2/8 Quảng Bình173
02-03Đà Nẵng: 386,334,124,323,941,306,344,873,
Khánh Hòa: 685,924,684,128,305,615,682,882
Trượt127
01-03Đắc Lắc: 594,309,929,009,581,298,408,702,
Quảng Nam: 920,610,872,564,475,622,266,973
Trượt178
28-02Thừa Thiên Huế: 466,851,369,952,988,807,376,236,
Phú Yên: 724,521,731,555,503,687,894,791
Ăn 1/8 Phú Yên134
27-02Kon Tum: 866,953,162,781,486,467,351,160,
Khánh Hòa: 708,601,114,401,192,184,679,531
Ăn 5/8 Khánh Hòa160
26-02Đà Nẵng: 334,464,762,941,228,393,480,039,
Quảng Ngãi: 682,840,088,954,805,917,383,520,
Đắc Nông: 508,178,015,211,560,093,158,091
Trượt107
25-02Gia Lai: 721,232,608,491,802,340,999,183,
Ninh Thuận: 764,949,182,880,227,280,667,912
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
137
24-02Bình Định: 458,139,845,934,227,618,140,372,
Quảng Trị: 983,682,431,980,061,602,373,917,
Quảng Bình: 271,200,389,002,822,122,507,923
Trượt194
23-02Đà Nẵng: 327,609,913,965,862,917,459,536,
Khánh Hòa: 066,693,108,208,835,538,846,328
Trượt234
22-02Đắc Lắc: 100,362,864,451,479,757,755,960,
Quảng Nam: 180,011,751,598,067,874,387,593
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
167
21-02Thừa Thiên Huế: 883,287,426,583,877,465,316,474,
Phú Yên: 268,572,690,142,676,893,072,729
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
54
20-02Kon Tum: 159,763,793,933,801,069,520,207,
Khánh Hòa: 529,752,830,552,182,604,929,442
Ăn 1/8 Kon Tum198
19-02Đà Nẵng: 036,147,458,612,591,543,864,865,
Quảng Ngãi: 218,348,812,939,073,658,718,630,
Đắc Nông: 914,680,815,271,741,502,125,694
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
174
18-02Gia Lai: 599,367,344,740,760,678,308,475,
Ninh Thuận: 891,558,085,845,129,643,657,490
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
90
17-02Bình Định: 162,767,327,172,941,546,198,635,
Quảng Trị: 079,900,437,039,786,581,082,795,
Quảng Bình: 512,567,983,810,102,371,953,979
Ăn 5/8 Quảng Bình59
16-02Đà Nẵng: 631,883,078,586,179,978,406,183,
Khánh Hòa: 502,437,606,652,388,487,210,461
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
126
15-02Đắc Lắc: 456,394,639,673,529,602,540,309,
Quảng Nam: 155,491,306,566,340,452,188,669
Ăn 2/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
111
14-02Thừa Thiên Huế: 204,111,753,312,042,455,206,419,
Phú Yên: 690,023,741,598,947,369,401,956
Ăn 4/8 Phú Yên243
13-02Kon Tum: 410,141,088,417,717,083,481,747,
Khánh Hòa: 950,937,402,774,442,992,240,245
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
206
12-02Đà Nẵng: 699,137,451,854,144,589,140,853,
Quảng Ngãi: 395,920,278,756,315,761,913,254,
Đắc Nông: 753,923,073,171,612,990,697,024
Ăn 1/8 Đắc Nông130
11-02Gia Lai: 619,761,266,394,917,854,777,291,
Ninh Thuận: 340,918,877,564,588,926,637,518
Ăn 5/8 Ninh Thuận250
10-02Bình Định: 616,636,058,978,872,595,317,508,
Quảng Trị: 297,032,872,339,658,166,124,042,
Quảng Bình: 139,788,905,050,037,354,367,168
Ăn 1/8 Quảng Trị196
09-02Đà Nẵng: 914,662,529,555,962,393,888,416,
Khánh Hòa: 931,239,761,994,235,395,991,084
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
175
08-02Đắc Lắc: 400,499,809,388,186,591,569,810,
Quảng Nam: 913,919,449,227,461,451,361,459
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
204
07-02Thừa Thiên Huế: 009,019,721,615,782,665,123,729,
Phú Yên: 998,873,985,494,364,827,123,895
Ăn 5/8 Phú Yên153
06-02Kon Tum: 198,696,220,902,663,287,096,385,
Khánh Hòa: 390,089,584,987,581,139,344,835
Trượt158
05-02Đà Nẵng: 037,908,164,357,400,171,250,676,
Quảng Ngãi: 772,705,131,944,714,375,511,619,
Đắc Nông: 791,987,978,716,094,190,070,880
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
211
04-02Gia Lai: 488,654,475,422,225,245,597,917,
Ninh Thuận: 302,270,093,204,353,226,234,205
Ăn 1/8 Ninh Thuận238
03-02Bình Định: 801,511,378,553,145,015,013,771,
Quảng Trị: 207,422,840,298,861,542,157,354,
Quảng Bình: 546,068,234,599,483,843,757,216
Ăn 5/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Bình
128
02-02Đà Nẵng: 684,846,590,220,469,956,918,573,
Khánh Hòa: 272,473,526,180,185,298,178,275
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
60
01-02Đắc Lắc: 176,091,963,616,434,605,815,738,
Quảng Nam: 032,245,687,199,028,020,924,584
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
168
31-01Thừa Thiên Huế: 124,651,408,822,257,901,506,411,
Phú Yên: 198,843,697,898,504,150,243,452
Ăn 1/8 Phú Yên141
30-01Kon Tum: 378,411,650,347,997,943,485,727,
Khánh Hòa: 663,246,600,442,894,759,024,205
Ăn 5/8 Kon Tum234
29-01Đà Nẵng: 527,241,650,873,596,728,552,129,
Quảng Ngãi: 618,279,035,679,198,076,951,472,
Đắc Nông: 665,674,014,732,133,604,031,080
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
40
28-01Gia Lai: 414,062,649,506,512,841,498,444,
Ninh Thuận: 919,224,327,661,886,950,543,209
Ăn 5/8 Gia Lai145
27-01Bình Định: 916,748,775,486,438,028,852,229,
Quảng Trị: 738,592,561,978,023,966,610,736,
Quảng Bình: 616,659,715,858,027,906,080,107
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
136
26-01Đà Nẵng: 804,360,019,372,086,573,518,456,
Khánh Hòa: 536,487,923,501,370,674,101,628
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
120
25-01Đắc Lắc: 870,379,938,612,652,636,414,865,
Quảng Nam: 217,901,945,019,223,325,488,542
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
246
24-01Thừa Thiên Huế: 927,288,833,867,148,702,308,822,
Phú Yên: 872,362,980,824,681,201,486,942
Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
170
23-01Kon Tum: 912,269,589,159,596,233,764,866,
Khánh Hòa: 738,462,883,545,102,554,706,493
Ăn 1/8 Kon Tum166
22-01Đà Nẵng: 732,491,081,358,803,708,663,821,
Quảng Ngãi: 806,927,132,219,394,559,596,275,
Đắc Nông: 645,658,213,622,844,353,088,052
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 4/8 Đắc Nông
159
21-01Gia Lai: 014,549,552,579,749,150,501,035,
Ninh Thuận: 237,644,473,109,818,299,611,417
Ăn 2/8 Gia Lai132
20-01Bình Định: 280,197,790,687,735,482,857,159,
Quảng Trị: 983,174,095,205,417,335,222,378,
Quảng Bình: 030,112,039,624,666,005,540,257
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
119
19-01Đà Nẵng: 197,617,108,282,470,723,098,799,
Khánh Hòa: 294,544,782,173,069,420,584,135
Trượt113
18-01Đắc Lắc: 797,255,286,467,854,693,303,276,
Quảng Nam: 139,023,923,737,080,317,461,859
Trượt150
17-01Thừa Thiên Huế: 616,499,463,514,875,041,949,562,
Phú Yên: 349,670,881,547,853,534,395,557
Trượt258
16-01Kon Tum: 664,591,166,031,015,911,604,363,
Khánh Hòa: 492,381,472,357,756,349,980,577
Ăn 1/8 Khánh Hòa56
15-01Đà Nẵng: 110,577,431,202,702,568,208,903,
Quảng Ngãi: 541,557,906,185,696,512,767,544,
Đắc Nông: 599,392,831,776,196,608,489,381
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi
260
14-01Gia Lai: 477,903,775,551,334,863,925,620,
Ninh Thuận: 212,237,775,190,142,318,552,886
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
156
13-01Bình Định: 885,974,976,481,042,227,934,374,
Quảng Trị: 196,377,601,737,978,465,026,086,
Quảng Bình: 414,793,660,728,039,763,313,917
Trượt176
12-01Đà Nẵng: 698,598,036,630,266,288,692,526,
Khánh Hòa: 070,027,105,658,423,211,572,949
Ăn 3/8 Đà Nẵng206
11-01Đắc Lắc: 538,456,382,162,411,781,127,649,
Quảng Nam: 556,489,285,609,754,621,573,901
Ăn 5/8 Đắc Lắc261
10-01Thừa Thiên Huế: 894,833,988,445,771,273,006,471,
Phú Yên: 827,649,679,743,215,860,885,247
Ăn 3/8 Phú Yên181
09-01Kon Tum: 216,699,088,995,063,182,095,209,
Khánh Hòa: 132,005,916,113,991,550,952,405
Ăn 4/8 Kon Tum58
08-01Đà Nẵng: 999,828,812,213,026,224,772,408,
Quảng Ngãi: 308,322,594,154,043,407,802,027,
Đắc Nông: 544,969,255,293,547,268,017,413
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
148
07-01Gia Lai: 853,536,181,549,971,085,182,332,
Ninh Thuận: 727,222,529,518,944,698,422,076
Ăn 1/8 Gia Lai250
06-01Bình Định: 172,975,997,101,539,740,106,668,
Quảng Trị: 487,938,956,429,658,242,654,296,
Quảng Bình: 787,374,849,125,200,306,717,981
Ăn 2/8 Quảng Trị155
05-01Đà Nẵng: 634,447,697,982,538,951,733,764,
Khánh Hòa: 868,042,257,243,739,621,061,473
Ăn 5/8 Đà Nẵng82
04-01Đắc Lắc: 628,661,574,699,354,963,440,031,
Quảng Nam: 204,973,279,393,919,954,803,529
Ăn 1/8 Đắc Lắc235
03-01Thừa Thiên Huế: 058,229,610,748,809,528,486,456,
Phú Yên: 603,533,398,624,697,074,645,762
Ăn 4/8 Phú Yên154
02-01Kon Tum: 915,578,475,907,279,424,838,531,
Khánh Hòa: 530,801,084,198,124,484,866,873
Ăn 1/8 Khánh Hòa66
01-01Đà Nẵng: 702,824,676,852,780,748,693,690,
Quảng Ngãi: 759,621,721,830,790,093,090,295,
Đắc Nông: 393,206,921,348,478,214,610,385
Ăn 1/8 Quảng Ngãi97
31-12Gia Lai: 387,974,803,319,567,549,343,964,
Ninh Thuận: 608,558,635,178,957,105,851,050
Ăn 1/8 Gia Lai101
30-12Bình Định: 755,244,567,385,001,637,095,004,
Quảng Trị: 079,777,955,108,321,565,488,554,
Quảng Bình: 968,699,418,960,588,618,484,205
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 2/8 Quảng Bình
111
29-12Đà Nẵng: 305,668,445,972,372,585,963,354,
Khánh Hòa: 174,129,673,751,782,515,552,304
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
242
28-12Đắc Lắc: 019,892,640,743,111,586,911,381,
Quảng Nam: 348,064,861,472,002,096,835,068
Ăn 3/8 Đắc Lắc,
Ăn 3/8 Quảng Nam
131
27-12Thừa Thiên Huế: 937,778,417,772,495,090,166,194,
Phú Yên: 849,718,902,316,079,303,548,769
Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
213
26-12Kon Tum: 113,615,292,431,123,252,490,468,
Khánh Hòa: 012,644,082,412,435,744,290,350
Trượt105
25-12Đà Nẵng: 362,933,479,770,730,757,190,220,
Quảng Ngãi: 483,048,420,337,782,594,554,503,
Đắc Nông: 479,609,339,160,541,068,655,153
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Quảng Ngãi
62
24-12Gia Lai: 056,598,480,922,890,485,788,131,
Ninh Thuận: 311,719,075,835,441,703,980,839
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
92
23-12Bình Định: 630,623,323,605,913,046,728,096,
Quảng Trị: 538,374,140,256,342,521,334,915,
Quảng Bình: 452,456,491,610,596,404,355,007
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 5/8 Quảng Bình
224
22-12Đà Nẵng: 529,728,483,646,334,774,964,787,
Khánh Hòa: 068,638,152,732,147,828,298,031
Ăn 2/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
89
21-12Đắc Lắc: 367,411,786,833,344,901,930,607,
Quảng Nam: 762,180,452,455,221,513,303,580
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
40
20-12Thừa Thiên Huế: 141,114,884,033,566,227,874,228,
Phú Yên: 731,723,515,176,792,529,736,018
Ăn 5/8 Phú Yên133
19-12Kon Tum: 258,891,995,415,764,427,691,538,
Khánh Hòa: 586,288,162,340,902,567,753,050
Trượt208
18-12Đà Nẵng: 609,561,797,108,678,976,283,899,
Quảng Ngãi: 445,822,185,322,948,637,043,115,
Đắc Nông: 292,318,794,575,603,203,717,329
Trượt107
17-12Gia Lai: 210,877,569,782,757,572,547,833,
Ninh Thuận: 062,730,725,373,968,143,796,139
Trượt199
16-12Bình Định: 902,042,700,819,302,928,234,466,
Quảng Trị: 646,501,108,298,191,502,503,784,
Quảng Bình: 712,867,255,764,932,474,042,856
Ăn 1/8 Quảng Trị158
15-12Đà Nẵng: 630,216,385,029,412,540,392,321,
Khánh Hòa: 249,397,134,829,331,308,712,561
Ăn 1/8 Khánh Hòa129
14-12Đắc Lắc: 446,002,164,559,820,638,686,101,
Quảng Nam: 547,733,203,426,810,297,143,753
Trượt120
13-12Thừa Thiên Huế: 779,392,753,253,356,077,245,375,
Phú Yên: 230,190,484,500,359,344,841,013
Ăn 4/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
71
12-12Kon Tum: 488,596,191,772,492,332,361,587,
Khánh Hòa: 998,585,870,667,558,328,062,556
Trượt134
11-12Đà Nẵng: 323,180,649,359,712,210,536,724,
Quảng Ngãi: 491,922,499,047,125,782,700,551,
Đắc Nông: 059,257,643,813,953,692,068,500
Ăn 1/8 Đà Nẵng209
10-12Gia Lai: 953,219,940,841,436,018,830,250,
Ninh Thuận: 107,544,626,838,335,986,886,770
Ăn 3/8 Gia Lai193
09-12Bình Định: 078,384,304,883,523,832,848,359,
Quảng Trị: 217,004,909,015,169,146,185,397,
Quảng Bình: 553,681,516,567,630,389,893,670
Ăn 3/8 Bình Định118
08-12Đà Nẵng: 458,577,122,619,807,453,719,288,
Khánh Hòa: 057,852,125,412,202,314,012,674
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
75
07-12Đắc Lắc: 688,763,187,299,562,183,456,089,
Quảng Nam: 375,716,160,294,515,006,690,780
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
116
06-12Thừa Thiên Huế: 870,762,543,766,976,274,232,953,
Phú Yên: 799,175,429,734,031,773,934,419
Ăn 3/8 Phú Yên154
05-12Kon Tum: 860,538,019,659,721,106,222,499,
Khánh Hòa: 130,632,662,462,970,182,686,244
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
121
04-12Đà Nẵng: 852,441,536,576,328,979,636,650,
Quảng Ngãi: 982,613,938,315,450,376,486,200,
Đắc Nông: 034,990,094,148,730,806,288,864
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
129
03-12Gia Lai: 523,372,332,493,346,954,851,623,
Ninh Thuận: 222,074,607,360,456,253,278,543
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
64
02-12Bình Định: 432,051,131,318,657,303,921,520,
Quảng Trị: 318,427,454,420,581,130,951,786,
Quảng Bình: 868,652,939,809,312,611,175,089
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
176
01-12Đà Nẵng: 668,073,341,440,244,397,096,083,
Khánh Hòa: 117,386,039,438,533,713,242,122
Ăn 5/8 Khánh Hòa153
30-11Đắc Lắc: 689,838,910,249,732,456,428,494,
Quảng Nam: 847,973,706,796,807,543,553,443
Ăn 1/8 Đắc Lắc48
29-11Thừa Thiên Huế: 970,222,282,516,523,644,440,974,
Phú Yên: 307,695,408,686,060,356,095,230
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế202
28-11Kon Tum: 401,701,882,575,173,295,253,413,
Khánh Hòa: 503,292,908,237,688,138,554,619
Ăn 3/8 Khánh Hòa167
27-11Đà Nẵng: 243,505,929,540,572,531,093,862,
Quảng Ngãi: 987,008,679,810,513,722,226,276,
Đắc Nông: 835,817,793,829,452,405,292,986
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
133
26-11Gia Lai: 127,012,920,252,183,073,626,413,
Ninh Thuận: 568,799,624,966,945,156,444,790
Ăn 5/8 Ninh Thuận167
25-11Bình Định: 917,231,855,253,158,789,097,629,
Quảng Trị: 008,844,116,598,982,361,515,607,
Quảng Bình: 065,757,349,685,119,003,116,878
Ăn 1/8 Quảng Trị110
24-11Đà Nẵng: 016,132,619,988,961,667,735,816,
Khánh Hòa: 352,215,062,853,723,938,036,574
Ăn 1/8 Khánh Hòa224
23-11Đắc Lắc: 863,665,468,501,994,917,543,629,
Quảng Nam: 270,000,588,711,198,652,969,798
Ăn 4/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
262
22-11Thừa Thiên Huế: 214,012,801,396,470,149,845,134,
Phú Yên: 477,493,628,911,542,285,857,690
Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
231
21-11Kon Tum: 134,337,870,507,762,528,287,356,
Khánh Hòa: 895,991,259,146,516,209,461,523
Ăn 3/8 Kon Tum156
20-11Đà Nẵng: 659,633,602,847,042,228,989,130,
Quảng Ngãi: 844,791,825,759,210,719,499,084,
Đắc Nông: 197,982,118,061,239,275,448,181
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Quảng Ngãi
242
19-11Gia Lai: 027,640,898,596,416,960,576,488,
Ninh Thuận: 495,455,808,659,716,566,676,543
Trượt292
18-11Bình Định: 013,206,731,559,461,750,067,378,
Quảng Trị: 859,394,108,157,277,166,757,104,
Quảng Bình: 594,825,596,214,019,963,230,137
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Bình
186
17-11Đà Nẵng: 168,674,913,933,384,144,894,635,
Khánh Hòa: 789,758,160,726,673,716,771,871
Ăn 3/8 Đà Nẵng133
16-11Đắc Lắc: 621,141,093,665,234,405,064,878,
Quảng Nam: 417,843,591,841,763,924,087,665
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
125
15-11Thừa Thiên Huế: 653,359,900,565,880,290,562,952,
Phú Yên: 363,500,718,673,008,154,808,750
Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
102