dàn xỉu chủ 10 số miền trung chuẩn nhất

Đã bao lâu rồi bạn chưa được tận hưởng niềm vui CHIẾN THẮNG lô đề? Bạn đánh nhiều nhưng vẫn thua, vậy hãy để đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cắt đứt dây đen, Cam kết giúp bạn vào bờ ngay hôm nay và thoát khỏi tình trạng nợ nần một cách nhanh nhất.
⇒ Số mua mất phí khẳng định THẮNG LỚN
⇒ Thời gian lấy số từ 08h00–18h00 hàng ngày
⇒ Nạp đủ tiền a/e sẽ nhận được số chuẩn hôm nay
⇒ Hỗ trợ thẻ cào: Viettel, Vinaphone
⇒ Anh em liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT nếu nạp thẻ bị lỗi nhé!

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc: 600,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả
25-05
25-05Đà Nẵng: 223,929,713,162,092,990,776,319,023,083
Quảng Ngãi: 101,348,751,248,279,530,075,213,592,604
Đắc Nông: 047,079,361,640,718,345,323,479,962,606
Trúng 279 Quảng Ngãi
Trúng 962 Đắc Nông
24-05Gia Lai: 110,138,266,389,932,713,052,817,315,574
Ninh Thuận: 462,169,384,425,381,170,092,737,668,421
Trượt
23-05Bình Định: 634,906,248,459,035,683,236,505,589,393
Quảng Trị: 733,885,334,448,853,912,327,689,577,876
Quảng Bình: 431,240,393,845,099,983,807,169,035,466
Trượt
22-05Đà Nẵng: 314,010,696,218,302,344,929,248,999,103
Khánh Hòa: 557,407,788,400,874,233,286,163,177,832
Trúng 557 Khánh Hòa
21-05Đắc Lắc: 272,867,326,202,843,914,802,484,651,587
Quảng Nam: 930,974,154,495,812,209,397,891,807,448
Trượt
20-05Thừa Thiên Huế: 858,128,773,084,132,315,156,692,843,265
Phú Yên: 182,062,515,610,522,457,626,509,461,313
Trúng 509 Phú Yên
19-05Thừa Thiên Huế: 949,076,432,806,705,115,208,580,510,399
Kon Tum: 202,311,579,972,791,518,462,293,966,486
Khánh Hòa: 876,285,230,244,170,776,553,047,177,189
Trượt
18-05Đà Nẵng: 760,038,363,816,823,238,768,539,569,325
Quảng Ngãi: 153,264,448,468,208,671,232,774,304,478
Đắc Nông: 292,800,056,332,819,908,095,198,548,527
Trượt
17-05Gia Lai: 416,262,915,991,127,332,683,620,993,319
Ninh Thuận: 064,428,185,386,984,928,749,771,507,513
Trúng 332 Gia Lai
16-05Bình Định: 214,023,231,687,735,913,205,200,595,438
Quảng Trị: 495,114,417,892,091,322,491,571,360,391
Quảng Bình: 654,054,844,251,529,919,403,346,486,394
Trúng 919 Quảng Bình
15-05Đà Nẵng: 096,651,932,700,574,908,268,999,794,723
Khánh Hòa: 447,191,511,089,592,227,085,336,225,986
Trúng 225 Khánh Hòa
14-05Đắc Lắc: 646,325,009,017,751,833,636,600,279,250
Quảng Nam: 890,453,923,299,318,342,802,104,632,307
Trượt
13-05Thừa Thiên Huế: 407,622,529,163,828,361,824,463,327,282
Phú Yên: 980,113,984,782,935,054,853,540,439,457
Trượt
12-05Thừa Thiên Huế: 758,429,849,006,868,066,780,086,141,139
Kon Tum: 216,759,313,059,829,389,179,467,142,531
Khánh Hòa: 768,946,970,175,762,980,031,802,520,931
Trúng 179 Kon Tum
Trúng 762 Khánh Hòa
11-05Đà Nẵng: 517,179,960,159,439,948,327,649,288,409
Quảng Ngãi: 370,570,417,883,785,651,249,456,138,872
Đắc Nông: 367,959,490,243,608,152,218,546,698,090
Trúng 138 Quảng Ngãi
10-05Gia Lai: 632,211,773,157,423,775,215,204,315,863
Ninh Thuận: 980,630,142,993,030,081,930,139,087,779
Trượt
09-05Bình Định: 711,534,084,275,523,323,065,754,517,643
Quảng Trị: 759,202,389,794,608,187,690,953,965,960
Quảng Bình: 243,293,030,675,885,988,313,249,452,375
Trượt
08-05Đà Nẵng: 465,824,564,837,246,237,559,668,546,468
Khánh Hòa: 669,271,353,274,348,304,192,438,121,868
Trượt
07-05Đắc Lắc: 488,129,046,194,242,260,369,039,670,880
Quảng Nam: 178,726,590,162,420,972,396,532,851,749
Trúng 194 Đắc Lắc
06-05Thừa Thiên Huế: 165,819,048,050,463,037,301,488,743,209
Phú Yên: 615,873,399,971,962,437,717,234,957,886
Trượt
05-05Thừa Thiên Huế: 762,461,791,425,793,046,427,232,539,805
Kon Tum: 488,724,944,922,444,080,660,845,361,043
Khánh Hòa: 846,238,341,633,004,420,654,549,761,171
Trượt
04-05Đà Nẵng: 657,520,502,706,526,684,324,932,716,521
Quảng Ngãi: 022,147,963,531,168,201,090,036,365,242
Đắc Nông: 434,900,033,655,959,527,940,069,213,014
Trúng 201 Quảng Ngãi
03-05Gia Lai: 295,346,724,172,452,781,963,244,612,636
Ninh Thuận: 209,484,918,517,354,197,031,089,706,876
Trúng 918 Ninh Thuận
02-05Bình Định: 290,666,204,624,883,050,343,352,094,987
Quảng Trị: 661,204,232,146,647,411,064,782,826,856
Quảng Bình: 510,611,686,459,918,043,692,781,816,538
Trúng 510 Quảng Bình
01-05Đà Nẵng: 552,726,232,775,794,807,595,983,078,975
Khánh Hòa: 174,886,123,772,111,517,600,539,125,145
Trượt
30-04Đắc Lắc: 503,443,907,119,977,911,113,576,220,618
Quảng Nam: 517,991,679,360,799,670,924,690,284,199
Trượt
29-04Thừa Thiên Huế: 111,494,068,273,502,216,172,224,675,893
Phú Yên: 362,227,114,924,021,873,421,440,974,686
Trượt
28-04Thừa Thiên Huế: 455,867,317,728,697,446,397,782,674,414
Kon Tum: 573,086,614,656,319,713,185,164,808,390
Khánh Hòa: 293,959,239,910,488,010,877,979,016,447
Trượt
27-04Đà Nẵng: 317,240,139,613,799,293,500,171,353,968
Quảng Ngãi: 074,844,653,984,838,340,978,317,043,287
Đắc Nông: 874,739,884,798,847,335,825,683,635,202
Trượt
26-04Gia Lai: 171,237,126,889,838,509,612,286,265,343
Ninh Thuận: 693,280,740,470,523,996,682,431,282,165
Trúng 889 Gia Lai
25-04Bình Định: 166,716,175,880,909,882,018,924,973,648
Quảng Trị: 901,841,542,826,909,947,736,154,100,989
Quảng Bình: 909,088,904,375,588,956,961,265,444,388
Trúng 648 Bình Định
24-04Đà Nẵng: 919,781,961,544,699,470,183,100,675,203
Khánh Hòa: 982,878,367,015,026,621,481,030,862,155
Trúng 862 Khánh Hòa
23-04Đắc Lắc: 844,577,468,481,496,764,009,964,616,109
Quảng Nam: 312,196,527,115,648,504,374,222,743,003
Trượt
22-04Thừa Thiên Huế: 203,011,557,088,446,264,778,029,382,030
Phú Yên: 330,507,398,811,194,149,876,541,317,477
Trúng 149 Phú Yên
21-04Thừa Thiên Huế: 279,305,772,216,074,145,265,171,637,955
Kon Tum: 291,927,225,691,248,073,485,058,513,265
Khánh Hòa: 880,088,538,927,554,265,636,005,819,582
Trúng 582 Khánh Hòa
20-04Đà Nẵng: 075,398,769,704,839,420,817,046,554,765
Quảng Ngãi: 147,321,980,526,053,859,265,960,323,974
Đắc Nông: 228,685,965,082,213,786,356,695,449,400
Trượt
19-04Gia Lai: 325,600,686,844,591,757,783,611,671,521
Ninh Thuận: 814,785,497,307,571,986,719,516,434,910
Trượt
18-04Bình Định: 090,437,696,491,859,212,471,967,385,746
Quảng Trị: 489,054,077,123,252,805,654,823,226,057
Quảng Bình: 055,221,734,618,380,286,615,727,626,505
Trúng Quảng Trị
17-04Đà Nẵng: 498,211,479,419,799,852,161,581,685,775
Khánh Hòa: 631,445,800,696,888,442,785,001,403,924
Trượt
16-04Đắc Lắc: 520,469,539,171,918,519,911,149,265,215
Quảng Nam: 995,818,535,936,783,564,058,315,801,591
Trượt
15-04Thừa Thiên Huế: 396,298,219,271,956,592,693,185,229,595
Phú Yên: 494,653,731,779,950,465,191,883,743,380
Trượt
14-04Thừa Thiên Huế: 505,885,310,977,857,698,255,853,920,300
Kon Tum: 189,599,275,647,281,749,116,538,447,633
Khánh Hòa: 654,956,161,158,508,465,541,191,792,555
Trúng 255 Thừa Thiên Huế
13-04Đà Nẵng: 367,091,312,727,535,594,754,322,733,072
Quảng Ngãi: 561,408,512,991,135,129,801,284,639,086
Đắc Nông: 723,033,892,372,358,553,962,442,224,074
Trượt
12-04Gia Lai: 655,286,152,766,016,407,639,852,602,911
Ninh Thuận: 626,497,495,594,704,714,485,478,240,629
Trượt